-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| TP HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G.8 |
60 |
29 |
24 |
68 |
| G.7 |
576 |
776 |
609 |
141 |
| G.6 |
7942
6156
9522 |
1468
5689
2612 |
3976
8739
5382 |
9005
2453
0848 |
| G.5 |
8262 |
6721 |
7850 |
1969 |
| G.4 |
21012
82554
18579
12909
09621
01404
58443 |
87870
34160
18576
42354
92631
96661
46576 |
02052
21859
18115
38339
37215
68995
60733 |
53386
02262
75499
21354
59248
45587
73404 |
| G.3 |
85512
13813 |
56110
06192 |
48406
79147 |
67538
48179 |
| G.2 |
49204 |
30669 |
77615 |
74490 |
| G.1 |
02520 |
20520 |
57087 |
76443 |
| ĐB |
375271 |
006929 |
455282 |
948791 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 042, 09 | 06, 09 | 04, 05 | |
| 1 | 122, 13 | 10, 12 | 153 | |
| 2 | 20, 21, 22 | 20, 21, 292 | 24 | |
| 3 | 31 | 33, 392 | 38 | |
| 4 | 42, 43 | 47 | 41, 43, 482 | |
| 5 | 54, 56 | 54 | 50, 52, 59 | 53, 54 |
| 6 | 60, 62 | 60, 61, 68, 69 | 62, 68, 69 | |
| 7 | 71, 76, 79 | 70, 763 | 76 | 79 |
| 8 | 89 | 822, 87 | 86, 87 | |
| 9 | 92 | 95 | 90, 91, 99 |
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
05 |
13 |
38 |
| G.7 |
198 |
496 |
074 |
| G.6 |
2355
4559
7652 |
6832
5599
7760 |
1984
4999
3962 |
| G.5 |
7819 |
8853 |
2689 |
| G.4 |
95598
76122
69355
73428
73792
33414
72865 |
46238
23306
18394
55711
89378
28965
98169 |
90601
01408
50659
44528
16890
38746
26517 |
| G.3 |
69150
20304 |
15409
00818 |
96776
28659 |
| G.2 |
47045 |
98495 |
58180 |
| G.1 |
28371 |
59974 |
24014 |
| ĐB |
799293 |
806337 |
546923 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 05 | 06, 09 | 01, 08 |
| 1 | 14, 19 | 11, 13, 18 | 14, 17 |
| 2 | 22, 28 | 23, 28 | |
| 3 | 32, 37, 38 | 38 | |
| 4 | 45 | 46 | |
| 5 | 50, 52, 552, 59 | 53 | 592 |
| 6 | 65 | 60, 65, 69 | 62 |
| 7 | 71 | 74, 78 | 74, 76 |
| 8 | 80, 84, 89 | ||
| 9 | 92, 93, 982 | 94, 95, 96, 99 | 90, 99 |
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
21 |
46 |
76 |
| G.7 |
362 |
949 |
819 |
| G.6 |
3920
0884
7795 |
8353
8361
7191 |
6609
2090
3474 |
| G.5 |
9677 |
2170 |
6688 |
| G.4 |
65216
09604
33475
72139
25575
58736
18775 |
25426
39629
25466
68972
30454
30130
43402 |
01698
89921
45065
96139
46898
17474
80239 |
| G.3 |
49309
53319 |
61031
02681 |
21309
23850 |
| G.2 |
74108 |
34921 |
79838 |
| G.1 |
92844 |
76425 |
43753 |
| ĐB |
207446 |
278360 |
650658 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 08, 09 | 02 | 092 |
| 1 | 16, 19 | 19 | |
| 2 | 20, 21 | 21, 25, 26, 29 | 21 |
| 3 | 36, 39 | 30, 31 | 38, 392 |
| 4 | 44, 46 | 46, 49 | |
| 5 | 53, 54 | 50, 53, 58 | |
| 6 | 62 | 60, 61, 66 | 65 |
| 7 | 753, 77 | 70, 72 | 742, 76 |
| 8 | 84 | 81 | 88 |
| 9 | 95 | 91 | 90, 982 |
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
21 |
76 |
68 |
| G.7 |
282 |
531 |
593 |
| G.6 |
4721
8548
9822 |
7464
3040
9682 |
7405
8467
6441 |
| G.5 |
5920 |
3288 |
3996 |
| G.4 |
35957
50694
31376
75268
75364
98142
10844 |
14424
76710
74747
47875
82565
30342
85713 |
18656
91876
07222
44563
92229
58710
44527 |
| G.3 |
06802
89882 |
65295
06251 |
98601
18301 |
| G.2 |
28044 |
79471 |
26857 |
| G.1 |
39138 |
69364 |
47947 |
| ĐB |
636838 |
983063 |
543109 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 012, 05, 09 | |
| 1 | 10, 13 | 10 | |
| 2 | 20, 212, 22 | 24 | 22, 27, 29 |
| 3 | 382 | 31 | |
| 4 | 42, 442, 48 | 40, 42, 47 | 41, 47 |
| 5 | 57 | 51 | 56, 57 |
| 6 | 64, 68 | 63, 642, 65 | 63, 67, 68 |
| 7 | 76 | 71, 75, 76 | 76 |
| 8 | 822 | 82, 88 | |
| 9 | 94 | 95 | 93, 96 |
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
83 |
13 |
92 |
| G.7 |
409 |
149 |
485 |
| G.6 |
3799
4918
9621 |
1580
0608
8895 |
5233
5576
9289 |
| G.5 |
7320 |
4245 |
9510 |
| G.4 |
38075
50178
39055
24880
56236
54803
87540 |
29914
09076
93684
47283
51625
04294
21164 |
66795
29079
38616
25927
07852
07873
25340 |
| G.3 |
85392
33715 |
46416
00378 |
36646
30224 |
| G.2 |
32974 |
02693 |
69150 |
| G.1 |
62092 |
44265 |
45561 |
| ĐB |
671357 |
994417 |
097376 |
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 09 | 08 | |
| 1 | 15, 18 | 13, 14, 16, 17 | 10, 16 |
| 2 | 20, 21 | 25 | 24, 27 |
| 3 | 36 | 33 | |
| 4 | 40 | 45, 49 | 40, 46 |
| 5 | 55, 57 | 50, 52 | |
| 6 | 64, 65 | 61 | |
| 7 | 74, 75, 78 | 76, 78 | 73, 762, 79 |
| 8 | 80, 83 | 80, 83, 84 | 85, 89 |
| 9 | 922, 99 | 93, 94, 95 | 92, 95 |
| TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
19 |
64 |
94 |
| G.7 |
290 |
727 |
715 |
| G.6 |
3100
9611
1509 |
0429
6866
8004 |
6839
5579
0099 |
| G.5 |
9387 |
9257 |
5191 |
| G.4 |
60798
27728
03389
37086
58734
34735
18716 |
04151
24783
55700
71080
95594
86302
51032 |
05970
52040
24258
96001
49545
98941
04603 |
| G.3 |
54900
55853 |
02752
15589 |
08703
34839 |
| G.2 |
77049 |
33198 |
63865 |
| G.1 |
12986 |
70280 |
74415 |
| ĐB |
170364 |
171345 |
713376 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 002, 09 | 00, 02, 04 | 01, 032 |
| 1 | 11, 16, 19 | 152 | |
| 2 | 28 | 27, 29 | |
| 3 | 34, 35 | 32 | 392 |
| 4 | 49 | 45 | 40, 41, 45 |
| 5 | 53 | 51, 52, 57 | 58 |
| 6 | 64 | 64, 66 | 65 |
| 7 | 70, 76, 79 | ||
| 8 | 862, 87, 89 | 802, 83, 89 | |
| 9 | 90, 98 | 94, 98 | 91, 94, 99 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
04 |
85 |
17 |
| G.7 |
020 |
605 |
092 |
| G.6 |
6640
6649
6373 |
0675
3047
4589 |
9996
1547
3575 |
| G.5 |
3318 |
9132 |
0967 |
| G.4 |
43532
09198
21272
73691
90260
33358
41047 |
23873
51530
61857
80688
80547
96739
48152 |
34234
06924
86108
72897
99883
15007
69211 |
| G.3 |
45169
99656 |
99258
75573 |
30916
02818 |
| G.2 |
38452 |
34691 |
75667 |
| G.1 |
38457 |
80282 |
01076 |
| ĐB |
087891 |
061337 |
399829 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 05 | 07, 08 |
| 1 | 18 | 11, 16, 17, 18 | |
| 2 | 20 | 24, 29 | |
| 3 | 32 | 30, 32, 37, 39 | 34 |
| 4 | 40, 47, 49 | 472 | 47 |
| 5 | 52, 56, 57, 58 | 52, 57, 58 | |
| 6 | 60, 69 | 672 | |
| 7 | 72, 73 | 732, 75 | 75, 76 |
| 8 | 82, 85, 88, 89 | 83 | |
| 9 | 912, 98 | 91 | 92, 96, 97 |
KQXSMN hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMN vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 16h10' - 16h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Nam và bình luận cùng bạn bè, người thân để tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống này mang lại nhé!
Xem trực tiếp "nhà đài" quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn, đặc biệt là xem và cùng bình luận với những người có cùng đam mê. Để không bỏ lỡ SXMN trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Nam, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp kết quả xổ số trên website của chúng tôi.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Nam trong tuần, bao gồm cả miền Đông và miền Tây Nam Bộ, hãy nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMN thứ 2: XS Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau
XSMN thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
XSMN thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
XSMN thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
XSMN thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
XSMN thứ 7: TPHCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
XSMN chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng)
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải nhỏ có giá trị từ 10 triệu trở xuống có thể đổi thưởng tại đại lý vé số, với giải lớn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Nam mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Nam để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMN trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XoSoAnCu - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMN!