-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
21 |
49 |
92 |
| G.7 |
821 |
979 |
107 |
| G.6 |
8092
0992
7886 |
6105
0478
3657 |
2115
0100
2662 |
| G.5 |
0416 |
7292 |
1992 |
| G.4 |
33849
10852
21797
74696
99608
08778
81404 |
98637
13076
71607
26658
36315
11312
41257 |
54906
33437
59198
95556
81443
86186
51646 |
| G.3 |
88262
99903 |
95656
22250 |
90340
11227 |
| G.2 |
23980 |
60553 |
66309 |
| G.1 |
64397 |
78674 |
86546 |
| ĐB |
441767 |
861235 |
327936 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 04, 08 | 05, 07 | 00, 06, 07, 09 |
| 1 | 16 | 12, 15 | 15 |
| 2 | 212 | 27 | |
| 3 | 35, 37 | 36, 37 | |
| 4 | 49 | 49 | 40, 43, 462 |
| 5 | 52 | 50, 53, 56, 572, 58 | 56 |
| 6 | 62, 67 | 62 | |
| 7 | 78 | 74, 76, 78, 79 | |
| 8 | 80, 86 | 86 | |
| 9 | 922, 96, 972 | 92 | 922, 98 |
| TP HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G.8 |
91 |
19 |
17 |
06 |
| G.7 |
063 |
924 |
380 |
926 |
| G.6 |
2248
2827
3934 |
6798
1346
9983 |
3751
7979
5974 |
3523
8700
5840 |
| G.5 |
6867 |
7639 |
5014 |
6870 |
| G.4 |
54097
33200
88537
21265
71912
54625
87852 |
63319
15836
50273
24697
71591
55757
97624 |
89724
95453
80483
83748
64075
49228
83723 |
53476
27334
71667
68938
13030
25644
05762 |
| G.3 |
14580
16092 |
18607
17899 |
47659
46289 |
78157
37232 |
| G.2 |
59586 |
78274 |
73245 |
83033 |
| G.1 |
51024 |
73842 |
39346 |
18027 |
| ĐB |
224652 |
878247 |
647735 |
137568 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 00 | 07 | 00, 06 | |
| 1 | 12 | 192 | 14, 17 | |
| 2 | 24, 25, 27 | 242 | 23, 24, 28 | 23, 26, 27 |
| 3 | 34, 37 | 36, 39 | 35 | 30, 32, 33, 34, 38 |
| 4 | 48 | 42, 46, 47 | 45, 46, 48 | 40, 44 |
| 5 | 522 | 57 | 51, 53, 59 | 57 |
| 6 | 63, 65, 67 | 62, 67, 68 | ||
| 7 | 73, 74 | 74, 75, 79 | 70, 76 | |
| 8 | 80, 86 | 83 | 80, 83, 89 | |
| 9 | 91, 92, 97 | 91, 97, 98, 99 |
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
48 |
43 |
30 |
| G.7 |
410 |
023 |
352 |
| G.6 |
3496
2732
5701 |
5727
0289
4780 |
7665
3163
0879 |
| G.5 |
9874 |
7949 |
3912 |
| G.4 |
72940
96265
16299
95038
88412
68592
73503 |
29950
78709
92191
32236
84808
92273
18992 |
53333
14895
87437
83053
01929
75595
18088 |
| G.3 |
04100
29891 |
03126
48990 |
49321
91323 |
| G.2 |
03543 |
77026 |
46101 |
| G.1 |
79595 |
63514 |
55903 |
| ĐB |
484908 |
335488 |
042019 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 03, 08 | 08, 09 | 01, 03 |
| 1 | 10, 12 | 14 | 12, 19 |
| 2 | 23, 262, 27 | 21, 23, 29 | |
| 3 | 32, 38 | 36 | 30, 33, 37 |
| 4 | 40, 43, 48 | 43, 49 | |
| 5 | 50 | 52, 53 | |
| 6 | 65 | 63, 65 | |
| 7 | 74 | 73 | 79 |
| 8 | 80, 88, 89 | 88 | |
| 9 | 91, 92, 95, 96, 99 | 90, 91, 92 | 952 |
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
27 |
44 |
05 |
| G.7 |
496 |
492 |
145 |
| G.6 |
6305
3274
3216 |
7861
6700
9422 |
8553
0050
9695 |
| G.5 |
7547 |
4884 |
0790 |
| G.4 |
42369
24726
01832
75432
29064
27756
80066 |
17389
89785
17920
09389
87585
65236
54318 |
25364
08107
10604
17871
34104
17950
72022 |
| G.3 |
28802
45236 |
59607
10134 |
62754
62853 |
| G.2 |
86386 |
22145 |
36625 |
| G.1 |
48635 |
01084 |
80221 |
| ĐB |
984983 |
278802 |
533196 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 05 | 00, 02, 07 | 042, 05, 07 |
| 1 | 16 | 18 | |
| 2 | 26, 27 | 20, 22 | 21, 22, 25 |
| 3 | 322, 35, 36 | 34, 36 | |
| 4 | 47 | 44, 45 | 45 |
| 5 | 56 | 502, 532, 54 | |
| 6 | 64, 66, 69 | 61 | 64 |
| 7 | 74 | 71 | |
| 8 | 83, 86 | 842, 852, 892 | |
| 9 | 96 | 92 | 90, 95, 96 |
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
23 |
56 |
50 |
| G.7 |
372 |
476 |
623 |
| G.6 |
6669
3892
8335 |
2566
0314
8916 |
7901
4818
1470 |
| G.5 |
0388 |
6404 |
4632 |
| G.4 |
57469
98944
26947
03006
25833
54997
10664 |
74087
66709
54451
55627
49684
32289
21525 |
02059
95413
51116
47545
25525
07397
09418 |
| G.3 |
70674
55637 |
70768
39152 |
18756
93139 |
| G.2 |
19425 |
38023 |
92405 |
| G.1 |
64377 |
48154 |
46529 |
| ĐB |
152825 |
530015 |
940018 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 06 | 04, 09 | 01, 05 |
| 1 | 14, 15, 16 | 13, 16, 183 | |
| 2 | 23, 252 | 23, 25, 27 | 23, 25, 29 |
| 3 | 33, 35, 37 | 32, 39 | |
| 4 | 44, 47 | 45 | |
| 5 | 51, 52, 54, 56 | 50, 56, 59 | |
| 6 | 64, 692 | 66, 68 | |
| 7 | 72, 74, 77 | 76 | 70 |
| 8 | 88 | 84, 87, 89 | |
| 9 | 92, 97 | 97 |
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
93 |
11 |
37 |
| G.7 |
377 |
245 |
583 |
| G.6 |
0319
7359
1747 |
3677
4052
3872 |
5792
0816
3796 |
| G.5 |
2988 |
3508 |
0418 |
| G.4 |
60355
58097
32669
17608
73259
43372
76404 |
13405
46989
74321
40162
61222
60120
29158 |
01399
37583
05613
91328
34101
24659
48594 |
| G.3 |
50840
75700 |
56274
48305 |
87298
39119 |
| G.2 |
95755 |
63864 |
79028 |
| G.1 |
50757 |
96907 |
10959 |
| ĐB |
351891 |
189468 |
927874 |
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 04, 08 | 052, 07, 08 | 01 |
| 1 | 19 | 11 | 13, 16, 18, 19 |
| 2 | 20, 21, 22 | 282 | |
| 3 | 37 | ||
| 4 | 40, 47 | 45 | |
| 5 | 552, 57, 592 | 52, 58 | 592 |
| 6 | 69 | 62, 64, 68 | |
| 7 | 72, 77 | 72, 74, 77 | 74 |
| 8 | 88 | 89 | 832 |
| 9 | 91, 93, 97 | 92, 94, 96, 98, 99 |
| TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
58 |
93 |
90 |
| G.7 |
373 |
622 |
572 |
| G.6 |
5746
0621
0819 |
9424
3443
8520 |
8215
9397
8996 |
| G.5 |
6631 |
5381 |
2033 |
| G.4 |
68708
98837
76683
55393
70855
62572
89214 |
46345
16657
01782
03977
32894
26229
88621 |
24724
01642
57186
49569
31294
24351
09591 |
| G.3 |
29881
11223 |
20443
94251 |
66978
11727 |
| G.2 |
10605 |
01200 |
01435 |
| G.1 |
57647 |
09424 |
69167 |
| ĐB |
808467 |
686789 |
348827 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 05, 08 | 00 | |
| 1 | 14, 19 | 15 | |
| 2 | 21, 23 | 20, 21, 22, 242, 29 | 24, 272 |
| 3 | 31, 37 | 33, 35 | |
| 4 | 46, 47 | 432, 45 | 42 |
| 5 | 55, 58 | 51, 57 | 51 |
| 6 | 67 | 67, 69 | |
| 7 | 72, 73 | 77 | 72, 78 |
| 8 | 81, 83 | 81, 82, 89 | 86 |
| 9 | 93 | 93, 94 | 90, 91, 94, 96, 97 |
KQXSMN hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMN vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 16h10' - 16h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Nam và bình luận cùng bạn bè, người thân để tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống này mang lại nhé!
Xem trực tiếp "nhà đài" quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn, đặc biệt là xem và cùng bình luận với những người có cùng đam mê. Để không bỏ lỡ SXMN trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Nam, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp kết quả xổ số trên website của chúng tôi.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Nam trong tuần, bao gồm cả miền Đông và miền Tây Nam Bộ, hãy nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMN thứ 2: XS Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau
XSMN thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
XSMN thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
XSMN thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
XSMN thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
XSMN thứ 7: TPHCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
XSMN chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng)
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải nhỏ có giá trị từ 10 triệu trở xuống có thể đổi thưởng tại đại lý vé số, với giải lớn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Nam mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Nam để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMN trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XoSoAnCu - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMN!