-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
85 |
91 |
58 |
| G.7 |
829 |
925 |
072 |
| G.6 |
4654
3823
8109 |
9331
3157
0039 |
0481
8586
6496 |
| G.5 |
2960 |
6570 |
9419 |
| G.4 |
84090
20388
83683
00829
53829
09318
38576 |
60838
78780
04017
77155
14477
40840
00486 |
39821
28404
98116
00415
48434
25621
84416 |
| G.3 |
60654
13695 |
66839
62410 |
76888
83202 |
| G.2 |
46677 |
56068 |
30549 |
| G.1 |
49411 |
26048 |
91893 |
| ĐB |
576339 |
796933 |
750681 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 09 | 02, 04 | |
| 1 | 11, 18 | 10, 17 | 15, 162, 19 |
| 2 | 23, 293 | 25 | 212 |
| 3 | 39 | 31, 33, 38, 392 | 34 |
| 4 | 40, 48 | 49 | |
| 5 | 542 | 55, 57 | 58 |
| 6 | 60 | 68 | |
| 7 | 76, 77 | 70, 77 | 72 |
| 8 | 83, 85, 88 | 80, 86 | 812, 86, 88 |
| 9 | 90, 95 | 91 | 93, 96 |
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
97 |
66 |
66 |
| G.7 |
098 |
123 |
074 |
| G.6 |
2522
0219
4788 |
8586
7679
0605 |
5028
6337
4889 |
| G.5 |
4855 |
1826 |
8121 |
| G.4 |
19450
93061
46365
68630
14346
81131
16370 |
12340
64200
30442
72565
69719
08577
38256 |
44180
93847
82170
91057
72487
85316
83424 |
| G.3 |
24388
78089 |
51525
93923 |
57796
08506 |
| G.2 |
57564 |
06864 |
85259 |
| G.1 |
11823 |
78187 |
40736 |
| ĐB |
048987 |
898665 |
332731 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 05 | 06 | |
| 1 | 19 | 19 | 16 |
| 2 | 22, 23 | 232, 25, 26 | 21, 24, 28 |
| 3 | 30, 31 | 31, 36, 37 | |
| 4 | 46 | 40, 42 | 47 |
| 5 | 50, 55 | 56 | 57, 59 |
| 6 | 61, 64, 65 | 64, 652, 66 | 66 |
| 7 | 70 | 77, 79 | 70, 74 |
| 8 | 87, 882, 89 | 86, 87 | 80, 87, 89 |
| 9 | 97, 98 | 96 |
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
61 |
94 |
98 |
| G.7 |
223 |
393 |
010 |
| G.6 |
1317
8027
7392 |
1981
5829
0262 |
8219
5794
0163 |
| G.5 |
8909 |
3165 |
3543 |
| G.4 |
98885
31136
35112
96813
32093
79940
19384 |
42745
88840
14567
14353
98459
72906
26148 |
74846
79597
87258
46720
67400
30428
08501 |
| G.3 |
59345
21416 |
94196
30101 |
90457
75587 |
| G.2 |
63015 |
46029 |
75190 |
| G.1 |
48593 |
80536 |
35709 |
| ĐB |
325697 |
010158 |
284574 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 09 | 01, 06 | 00, 01, 09 |
| 1 | 12, 13, 15, 16, 17 | 10, 19 | |
| 2 | 23, 27 | 292 | 20, 28 |
| 3 | 36 | 36 | |
| 4 | 40, 45 | 40, 45, 48 | 43, 46 |
| 5 | 53, 58, 59 | 57, 58 | |
| 6 | 61 | 62, 65, 67 | 63 |
| 7 | 74 | ||
| 8 | 84, 85 | 81 | 87 |
| 9 | 92, 932, 97 | 93, 94, 96 | 90, 94, 97, 98 |
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
90 |
23 |
53 |
| G.7 |
457 |
719 |
821 |
| G.6 |
5244
2209
3723 |
8571
6445
2061 |
1719
9622
5544 |
| G.5 |
0067 |
9672 |
2512 |
| G.4 |
66447
88717
19969
35988
35431
96709
66991 |
36893
54053
77220
35571
21344
37639
43605 |
88572
67365
26204
30352
30663
67082
43539 |
| G.3 |
31587
62001 |
17699
93194 |
15389
33492 |
| G.2 |
63657 |
44383 |
60753 |
| G.1 |
34209 |
33216 |
49182 |
| ĐB |
985684 |
382627 |
269950 |
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 093 | 05 | 04 |
| 1 | 17 | 16, 19 | 12, 19 |
| 2 | 23 | 20, 23, 27 | 21, 22 |
| 3 | 31 | 39 | 39 |
| 4 | 44, 47 | 44, 45 | 44 |
| 5 | 572 | 53 | 50, 52, 532 |
| 6 | 67, 69 | 61 | 63, 65 |
| 7 | 712, 72 | 72 | |
| 8 | 84, 87, 88 | 83 | 822, 89 |
| 9 | 90, 91 | 93, 94, 99 | 92 |
| TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
80 |
48 |
17 |
| G.7 |
142 |
096 |
314 |
| G.6 |
6837
7860
1857 |
4714
4266
3586 |
2508
6632
3616 |
| G.5 |
6698 |
5467 |
0292 |
| G.4 |
98291
51114
65521
24525
58221
64442
27024 |
59961
80946
01809
57081
78358
31074
02532 |
92468
90859
62144
77666
44589
74265
53391 |
| G.3 |
86971
35330 |
85449
41577 |
82889
62881 |
| G.2 |
20056 |
49594 |
93578 |
| G.1 |
55065 |
06150 |
95265 |
| ĐB |
590856 |
043809 |
331798 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 092 | 08 | |
| 1 | 14 | 14 | 14, 16, 17 |
| 2 | 212, 24, 25 | ||
| 3 | 30, 37 | 32 | 32 |
| 4 | 422 | 46, 48, 49 | 44 |
| 5 | 562, 57 | 50, 58 | 59 |
| 6 | 60, 65 | 61, 66, 67 | 652, 66, 68 |
| 7 | 71 | 74, 77 | 78 |
| 8 | 80 | 81, 86 | 81, 892 |
| 9 | 91, 98 | 94, 96 | 91, 92, 98 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
74 |
49 |
10 |
| G.7 |
288 |
664 |
949 |
| G.6 |
4461
4898
6000 |
7085
2156
2510 |
8297
1486
0008 |
| G.5 |
9411 |
0990 |
3623 |
| G.4 |
83231
44525
09242
11953
27332
76340
47902 |
25409
60745
21782
91930
06613
13284
53011 |
31950
07376
83740
59419
40143
41524
48838 |
| G.3 |
96451
79851 |
76412
05049 |
90022
41451 |
| G.2 |
41572 |
11367 |
64900 |
| G.1 |
87701 |
42716 |
72853 |
| ĐB |
486686 |
996036 |
443862 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 02 | 09 | 00, 08 |
| 1 | 11 | 10, 11, 12, 13, 16 | 10, 19 |
| 2 | 25 | 22, 23, 24 | |
| 3 | 31, 32 | 30, 36 | 38 |
| 4 | 40, 42 | 45, 492 | 40, 43, 49 |
| 5 | 512, 53 | 56 | 50, 51, 53 |
| 6 | 61 | 64, 67 | 62 |
| 7 | 72, 74 | 76 | |
| 8 | 86, 88 | 82, 84, 85 | 86 |
| 9 | 98 | 90 | 97 |
| TP HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G.8 |
06 |
90 |
83 |
22 |
| G.7 |
172 |
864 |
163 |
881 |
| G.6 |
1440
5694
1358 |
1235
9898
6712 |
5138
8250
6552 |
5475
8332
5273 |
| G.5 |
0346 |
3696 |
4110 |
0410 |
| G.4 |
31340
06531
29369
19229
29267
31681
70703 |
26834
16125
09152
73168
62388
33768
81151 |
44078
22391
49354
57903
04201
83486
80152 |
02725
24114
27058
53087
23269
49456
15182 |
| G.3 |
22302
94319 |
46115
95626 |
36505
09118 |
46636
83526 |
| G.2 |
75541 |
54767 |
80385 |
15086 |
| G.1 |
07481 |
95968 |
68365 |
46885 |
| ĐB |
911805 |
009743 |
822472 |
639537 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 03, 05, 06 | 01, 03, 05 | ||
| 1 | 19 | 12, 15 | 10, 18 | 10, 14 |
| 2 | 29 | 25, 26 | 22, 25, 26 | |
| 3 | 31 | 34, 35 | 38 | 32, 36, 37 |
| 4 | 402, 41, 46 | 43 | ||
| 5 | 58 | 51, 52 | 50, 522, 54 | 56, 58 |
| 6 | 67, 69 | 64, 67, 683 | 63, 65 | 69 |
| 7 | 72 | 72, 78 | 73, 75 | |
| 8 | 812 | 88 | 83, 85, 86 | 81, 82, 85, 86, 87 |
| 9 | 94 | 90, 96, 98 | 91 |
KQXSMN hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMN vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 16h10' - 16h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Nam và bình luận cùng bạn bè, người thân để tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống này mang lại nhé!
Xem trực tiếp "nhà đài" quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn, đặc biệt là xem và cùng bình luận với những người có cùng đam mê. Để không bỏ lỡ SXMN trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Nam, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp kết quả xổ số trên website của chúng tôi.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Nam trong tuần, bao gồm cả miền Đông và miền Tây Nam Bộ, hãy nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMN thứ 2: XS Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau
XSMN thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
XSMN thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
XSMN thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
XSMN thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
XSMN thứ 7: TPHCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
XSMN chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng)
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải nhỏ có giá trị từ 10 triệu trở xuống có thể đổi thưởng tại đại lý vé số, với giải lớn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Nam mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Nam để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMN trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XoSoAnCu - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMN!