-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| TP HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G.8 |
94 |
34 |
31 |
85 |
| G.7 |
961 |
348 |
520 |
932 |
| G.6 |
2409
4086
0603 |
2667
0824
8151 |
9193
7502
6112 |
5605
6638
8414 |
| G.5 |
0244 |
4995 |
4943 |
0354 |
| G.4 |
85847
47603
70014
06504
85806
08922
42403 |
95907
06993
07698
06326
69201
73915
71161 |
85563
66779
79122
90065
34446
34945
56430 |
99626
36758
94469
63000
17206
46346
94822 |
| G.3 |
88131
92072 |
48129
09187 |
92988
23598 |
23217
30055 |
| G.2 |
49980 |
62590 |
53427 |
98847 |
| G.1 |
03769 |
95720 |
82303 |
95985 |
| ĐB |
812128 |
169749 |
307467 |
104888 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 033, 04, 06, 09 | 01, 07 | 02, 03 | 00, 05, 06 |
| 1 | 14 | 15 | 12 | 14, 17 |
| 2 | 22, 28 | 20, 24, 26, 29 | 20, 22, 27 | 22, 26 |
| 3 | 31 | 34 | 30, 31 | 32, 38 |
| 4 | 44, 47 | 48, 49 | 43, 45, 46 | 46, 47 |
| 5 | 51 | 54, 55, 58 | ||
| 6 | 61, 69 | 61, 67 | 63, 65, 67 | 69 |
| 7 | 72 | 79 | ||
| 8 | 80, 86 | 87 | 88 | 852, 88 |
| 9 | 94 | 90, 93, 95, 98 | 93, 98 |
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
66 |
17 |
72 |
| G.7 |
456 |
857 |
210 |
| G.6 |
2160
6750
6856 |
2453
2458
2054 |
8367
4321
1235 |
| G.5 |
0900 |
4379 |
9203 |
| G.4 |
30403
77546
98049
43262
35826
60658
02728 |
28136
40690
72341
68432
78025
26204
91460 |
28880
03310
12256
52801
18187
72878
64323 |
| G.3 |
51395
20138 |
34505
67258 |
46909
58293 |
| G.2 |
58034 |
08655 |
07713 |
| G.1 |
38865 |
41945 |
29275 |
| ĐB |
760016 |
442450 |
046089 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 03 | 04, 05 | 01, 03, 09 |
| 1 | 16 | 17 | 102, 13 |
| 2 | 26, 28 | 25 | 21, 23 |
| 3 | 34, 38 | 32, 36 | 35 |
| 4 | 46, 49 | 41, 45 | |
| 5 | 50, 562, 58 | 50, 53, 54, 55, 57, 582 | 56 |
| 6 | 60, 62, 65, 66 | 60 | 67 |
| 7 | 79 | 72, 75, 78 | |
| 8 | 80, 87, 89 | ||
| 9 | 95 | 90 | 93 |
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
25 |
18 |
85 |
| G.7 |
789 |
520 |
320 |
| G.6 |
1861
1325
1360 |
9072
8612
5980 |
1938
0103
0134 |
| G.5 |
0167 |
7747 |
1411 |
| G.4 |
46835
22488
43974
33448
24596
42600
81968 |
63136
23370
08349
78955
41558
05723
75496 |
40873
49875
20581
52805
12292
82108
20891 |
| G.3 |
38533
45065 |
10981
77913 |
34910
97070 |
| G.2 |
66580 |
00436 |
46116 |
| G.1 |
94848 |
54561 |
57010 |
| ĐB |
082665 |
608342 |
252991 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 00 | 03, 05, 08 | |
| 1 | 12, 13, 18 | 102, 11, 16 | |
| 2 | 252 | 20, 23 | 20 |
| 3 | 33, 35 | 362 | 34, 38 |
| 4 | 482 | 42, 47, 49 | |
| 5 | 55, 58 | ||
| 6 | 60, 61, 652, 67, 68 | 61 | |
| 7 | 74 | 70, 72 | 70, 73, 75 |
| 8 | 80, 88, 89 | 80, 81 | 81, 85 |
| 9 | 96 | 96 | 912, 92 |
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
13 |
91 |
21 |
| G.7 |
370 |
922 |
318 |
| G.6 |
8933
9652
8589 |
1636
4610
8977 |
8394
2125
5076 |
| G.5 |
3167 |
3576 |
0018 |
| G.4 |
87131
81108
08792
88766
76410
74289
53826 |
85644
68894
09144
44040
04670
70638
92636 |
87263
79988
96881
10739
56991
15845
17178 |
| G.3 |
83303
78179 |
49345
27373 |
24103
58801 |
| G.2 |
69464 |
67603 |
37236 |
| G.1 |
68997 |
12347 |
26228 |
| ĐB |
479004 |
203649 |
578495 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 04, 08 | 03 | 01, 03 |
| 1 | 10, 13 | 10 | 182 |
| 2 | 26 | 22 | 21, 25, 28 |
| 3 | 31, 33 | 362, 38 | 36, 39 |
| 4 | 40, 442, 45, 47, 49 | 45 | |
| 5 | 52 | ||
| 6 | 64, 66, 67 | 63 | |
| 7 | 70, 79 | 70, 73, 76, 77 | 76, 78 |
| 8 | 892 | 81, 88 | |
| 9 | 92, 97 | 91, 94 | 91, 94, 95 |
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
18 |
25 |
84 |
| G.7 |
133 |
041 |
172 |
| G.6 |
8047
8093
5389 |
6747
4902
4119 |
2935
9008
6577 |
| G.5 |
2763 |
5182 |
1163 |
| G.4 |
39514
14433
87935
36799
49237
11984
13379 |
32279
29170
32062
27889
19745
72651
38389 |
39532
62878
10802
24537
57311
45229
83482 |
| G.3 |
11450
43297 |
40555
84406 |
03611
44192 |
| G.2 |
06098 |
18128 |
40418 |
| G.1 |
64753 |
93740 |
97603 |
| ĐB |
583980 |
349501 |
261807 |
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 06 | 02, 03, 07, 08 | |
| 1 | 14, 18 | 19 | 112, 18 |
| 2 | 25, 28 | 29 | |
| 3 | 332, 35, 37 | 32, 35, 37 | |
| 4 | 47 | 40, 41, 45, 47 | |
| 5 | 50, 53 | 51, 55 | |
| 6 | 63 | 62 | 63 |
| 7 | 79 | 70, 79 | 72, 77, 78 |
| 8 | 80, 84, 89 | 82, 892 | 82, 84 |
| 9 | 93, 97, 98, 99 | 92 |
| TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
97 |
46 |
45 |
| G.7 |
131 |
958 |
332 |
| G.6 |
8287
5438
3394 |
1279
5693
2401 |
5831
6211
1141 |
| G.5 |
6622 |
9188 |
9272 |
| G.4 |
34908
00020
20847
51662
69966
72491
09031 |
48500
03354
54607
73100
92285
32906
52108 |
75884
69666
82373
66388
21456
76016
23557 |
| G.3 |
12368
05686 |
92717
17824 |
25169
02731 |
| G.2 |
32026 |
76652 |
66955 |
| G.1 |
54463 |
38611 |
29815 |
| ĐB |
099965 |
800776 |
829717 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 08 | 002, 01, 06, 07, 08 | |
| 1 | 11, 17 | 11, 15, 16, 17 | |
| 2 | 20, 22, 26 | 24 | |
| 3 | 312, 38 | 312, 32 | |
| 4 | 47 | 46 | 41, 45 |
| 5 | 52, 54, 58 | 55, 56, 57 | |
| 6 | 62, 63, 65, 66, 68 | 66, 69 | |
| 7 | 76, 79 | 72, 73 | |
| 8 | 86, 87 | 85, 88 | 84, 88 |
| 9 | 91, 94, 97 | 93 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
20 |
15 |
21 |
| G.7 |
486 |
064 |
981 |
| G.6 |
1058
8074
2834 |
5839
1366
9022 |
7427
9946
5094 |
| G.5 |
1653 |
5280 |
9406 |
| G.4 |
12843
43256
16846
92007
16912
30352
86513 |
74537
84021
26577
13718
15070
91520
82963 |
51314
50044
95664
29578
29222
81931
88714 |
| G.3 |
72296
59876 |
73715
47935 |
73997
38103 |
| G.2 |
74641 |
14932 |
64056 |
| G.1 |
06206 |
20483 |
06191 |
| ĐB |
983920 |
627013 |
578584 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 06, 07 | 03, 06 | |
| 1 | 12, 13 | 13, 152, 18 | 142 |
| 2 | 202 | 20, 21, 22 | 21, 22, 27 |
| 3 | 34 | 32, 35, 37, 39 | 31 |
| 4 | 41, 43, 46 | 44, 46 | |
| 5 | 52, 53, 56, 58 | 56 | |
| 6 | 63, 64, 66 | 64 | |
| 7 | 74, 76 | 70, 77 | 78 |
| 8 | 86 | 80, 83 | 81, 84 |
| 9 | 96 | 91, 94, 97 |
KQXSMN hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMN vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 16h10' - 16h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Nam và bình luận cùng bạn bè, người thân để tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống này mang lại nhé!
Xem trực tiếp "nhà đài" quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn, đặc biệt là xem và cùng bình luận với những người có cùng đam mê. Để không bỏ lỡ SXMN trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Nam, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp kết quả xổ số trên website của chúng tôi.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Nam trong tuần, bao gồm cả miền Đông và miền Tây Nam Bộ, hãy nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMN thứ 2: XS Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau
XSMN thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
XSMN thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
XSMN thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
XSMN thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
XSMN thứ 7: TPHCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
XSMN chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng)
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải nhỏ có giá trị từ 10 triệu trở xuống có thể đổi thưởng tại đại lý vé số, với giải lớn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Nam mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Nam để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMN trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XoSoAnCu - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMN!