-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| TP HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G.8 |
62 |
74 |
30 |
28 |
| G.7 |
782 |
385 |
763 |
525 |
| G.6 |
2105
3278
6148 |
5597
6123
4680 |
2351
8577
3130 |
0778
6205
2467 |
| G.5 |
8577 |
0812 |
5662 |
0190 |
| G.4 |
33785
14080
47383
79628
89204
47032
20244 |
50898
17924
74476
46614
23060
16961
26082 |
30452
59236
06769
02045
43858
46836
43890 |
12508
71882
36405
08790
73301
19983
64534 |
| G.3 |
19734
05551 |
02861
31120 |
47352
12191 |
95097
43840 |
| G.2 |
90984 |
72469 |
47280 |
53761 |
| G.1 |
57725 |
23770 |
82579 |
98340 |
| ĐB |
426716 |
384224 |
053067 |
668477 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 04, 05 | 01, 052, 08 | ||
| 1 | 16 | 12, 14 | ||
| 2 | 25, 28 | 20, 23, 242 | 25, 28 | |
| 3 | 32, 34 | 302, 362 | 34 | |
| 4 | 44, 48 | 45 | 402 | |
| 5 | 51 | 51, 522, 58 | ||
| 6 | 62 | 60, 612, 69 | 62, 63, 67, 69 | 61, 67 |
| 7 | 77, 78 | 70, 74, 76 | 77, 79 | 77, 78 |
| 8 | 80, 82, 83, 84, 85 | 80, 82, 85 | 80 | 82, 83 |
| 9 | 97, 98 | 90, 91 | 902, 97 |
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
21 |
55 |
51 |
| G.7 |
350 |
558 |
079 |
| G.6 |
6645
3162
3187 |
5474
5006
1331 |
8269
3870
8063 |
| G.5 |
3940 |
3903 |
1609 |
| G.4 |
48505
30979
05873
69379
98320
81299
53161 |
35101
28593
59322
71705
93949
25727
36866 |
21272
91844
93586
83705
63410
98406
40133 |
| G.3 |
49772
57266 |
80022
63443 |
30353
43540 |
| G.2 |
30287 |
88816 |
26125 |
| G.1 |
87619 |
74917 |
91562 |
| ĐB |
670271 |
674308 |
962541 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 01, 03, 05, 06, 08 | 05, 06, 09 |
| 1 | 19 | 16, 17 | 10 |
| 2 | 20, 21 | 222, 27 | 25 |
| 3 | 31 | 33 | |
| 4 | 40, 45 | 43, 49 | 40, 41, 44 |
| 5 | 50 | 55, 58 | 51, 53 |
| 6 | 61, 62, 66 | 66 | 62, 63, 69 |
| 7 | 71, 72, 73, 792 | 74 | 70, 72, 79 |
| 8 | 872 | 86 | |
| 9 | 99 | 93 |
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
42 |
82 |
23 |
| G.7 |
535 |
531 |
114 |
| G.6 |
9162
2620
7951 |
8785
3704
2665 |
3244
7935
2939 |
| G.5 |
7394 |
6539 |
2005 |
| G.4 |
60668
99649
85680
91591
68417
93562
96521 |
69034
58524
25184
32964
83505
04232
34557 |
02545
65057
14887
56642
69289
15245
87126 |
| G.3 |
28675
39990 |
09795
23495 |
48166
22648 |
| G.2 |
43391 |
35895 |
98070 |
| G.1 |
68596 |
62988 |
91728 |
| ĐB |
430028 |
397902 |
346307 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 04, 05 | 05, 07 | |
| 1 | 17 | 14 | |
| 2 | 20, 21, 28 | 24 | 23, 26, 28 |
| 3 | 35 | 31, 32, 34, 39 | 35, 39 |
| 4 | 42, 49 | 42, 44, 452, 48 | |
| 5 | 51 | 57 | 57 |
| 6 | 622, 68 | 64, 65 | 66 |
| 7 | 75 | 70 | |
| 8 | 80 | 82, 84, 85, 88 | 87, 89 |
| 9 | 90, 912, 94, 96 | 953 |
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
58 |
66 |
69 |
| G.7 |
219 |
925 |
263 |
| G.6 |
2733
4889
6711 |
4348
3019
5813 |
6808
2323
9452 |
| G.5 |
3559 |
3824 |
4003 |
| G.4 |
24585
58787
20685
87083
84897
99256
90499 |
89614
93688
90280
79151
67378
22312
70575 |
64342
55345
27549
05001
40246
23086
51857 |
| G.3 |
33879
49927 |
49674
41352 |
92949
02625 |
| G.2 |
12289 |
94042 |
26465 |
| G.1 |
68343 |
91081 |
32614 |
| ĐB |
440871 |
420771 |
311981 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 03, 08 | ||
| 1 | 11, 19 | 12, 13, 14, 19 | 14 |
| 2 | 27 | 24, 25 | 23, 25 |
| 3 | 33 | ||
| 4 | 43 | 42, 48 | 42, 45, 46, 492 |
| 5 | 56, 58, 59 | 51, 52 | 52, 57 |
| 6 | 66 | 63, 65, 69 | |
| 7 | 71, 79 | 71, 74, 75, 78 | |
| 8 | 83, 852, 87, 892 | 80, 81, 88 | 81, 86 |
| 9 | 97, 99 |
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
07 |
18 |
21 |
| G.7 |
957 |
791 |
283 |
| G.6 |
2831
4060
6558 |
9537
1858
7126 |
1227
3793
0569 |
| G.5 |
5433 |
8391 |
9363 |
| G.4 |
48814
03831
01283
08889
35333
03510
47868 |
99484
77542
08002
28667
09308
44241
53169 |
30754
09355
52224
90588
34443
33741
02234 |
| G.3 |
14059
34014 |
68954
26106 |
09775
59102 |
| G.2 |
17567 |
59116 |
75758 |
| G.1 |
95355 |
61803 |
42354 |
| ĐB |
668726 |
833192 |
075394 |
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
|---|---|---|---|
| 0 | 07 | 02, 03, 06, 08 | 02 |
| 1 | 10, 142 | 16, 18 | |
| 2 | 26 | 26 | 21, 24, 27 |
| 3 | 312, 332 | 37 | 34 |
| 4 | 41, 42 | 41, 43 | |
| 5 | 55, 57, 58, 59 | 54, 58 | 542, 55, 58 |
| 6 | 60, 67, 68 | 67, 69 | 63, 69 |
| 7 | 75 | ||
| 8 | 83, 89 | 84 | 83, 88 |
| 9 | 912, 92 | 93, 94 |
| TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
12 |
35 |
07 |
| G.7 |
249 |
399 |
040 |
| G.6 |
1295
6808
2651 |
0179
7086
9641 |
9121
9111
8604 |
| G.5 |
6560 |
5190 |
8286 |
| G.4 |
87444
62356
21501
31591
23054
22168
38719 |
14656
74787
80283
93410
29433
00177
56442 |
32699
38069
08866
60203
90242
81947
91213 |
| G.3 |
51462
68841 |
32140
44707 |
97255
73968 |
| G.2 |
70088 |
01781 |
86207 |
| G.1 |
01618 |
63550 |
66744 |
| ĐB |
965406 |
941284 |
677688 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 06, 08 | 07 | 03, 04, 072 |
| 1 | 12, 18, 19 | 10 | 11, 13 |
| 2 | 21 | ||
| 3 | 33, 35 | ||
| 4 | 41, 44, 49 | 40, 41, 42 | 40, 42, 44, 47 |
| 5 | 51, 54, 56 | 50, 56 | 55 |
| 6 | 60, 62, 68 | 66, 68, 69 | |
| 7 | 77, 79 | ||
| 8 | 88 | 81, 83, 84, 86, 87 | 86, 88 |
| 9 | 91, 95 | 90, 99 | 99 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
28 |
14 |
59 |
| G.7 |
321 |
001 |
475 |
| G.6 |
2633
0567
7855 |
3888
3471
2091 |
9116
0248
3305 |
| G.5 |
8700 |
3556 |
2515 |
| G.4 |
73830
63593
88571
50959
77825
83486
60510 |
19895
96996
68624
98024
15056
19502
53014 |
23003
43778
83045
26443
09732
71565
26024 |
| G.3 |
56865
38009 |
99829
09804 |
91866
92590 |
| G.2 |
35229 |
07427 |
72232 |
| G.1 |
80395 |
73519 |
97755 |
| ĐB |
656152 |
820025 |
757054 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 09 | 01, 02, 04 | 03, 05 |
| 1 | 10 | 142, 19 | 15, 16 |
| 2 | 21, 25, 28, 29 | 242, 25, 27, 29 | 24 |
| 3 | 30, 33 | 322 | |
| 4 | 43, 45, 48 | ||
| 5 | 52, 55, 59 | 562 | 54, 55, 59 |
| 6 | 65, 67 | 65, 66 | |
| 7 | 71 | 71 | 75, 78 |
| 8 | 86 | 88 | |
| 9 | 93, 95 | 91, 95, 96 | 90 |
KQXSMN hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMN vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 16h10' - 16h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Nam và bình luận cùng bạn bè, người thân để tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống này mang lại nhé!
Xem trực tiếp "nhà đài" quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn, đặc biệt là xem và cùng bình luận với những người có cùng đam mê. Để không bỏ lỡ SXMN trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Nam, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp kết quả xổ số trên website của chúng tôi.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Nam trong tuần, bao gồm cả miền Đông và miền Tây Nam Bộ, hãy nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMN thứ 2: XS Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau
XSMN thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
XSMN thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
XSMN thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
XSMN thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
XSMN thứ 7: TPHCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
XSMN chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng)
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải nhỏ có giá trị từ 10 triệu trở xuống có thể đổi thưởng tại đại lý vé số, với giải lớn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Nam mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Nam để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMN trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XoSoAnCu - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMN!