-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
23 |
35 |
70 |
| G.7 |
798 |
447 |
818 |
| G.6 |
6595
5413
1124 |
8983
1706
9743 |
2399
6086
1754 |
| G.5 |
7884 |
8311 |
4915 |
| G.4 |
28659
95047
34659
18091
34163
39642
49280 |
15956
52825
89498
82925
55875
18832
65143 |
17002
35798
08118
22073
37816
88632
57757 |
| G.3 |
32553
33534 |
09130
13467 |
29868
70237 |
| G.2 |
76121 |
74276 |
21613 |
| G.1 |
33641 |
74623 |
87427 |
| ĐB |
405967 |
100230 |
841570 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 06 | 02 | |
| 1 | 13 | 11 | 13, 15, 16, 182 |
| 2 | 21, 23, 24 | 23, 252 | 27 |
| 3 | 34 | 302, 32, 35 | 32, 37 |
| 4 | 41, 42, 47 | 432, 47 | |
| 5 | 53, 592 | 56 | 54, 57 |
| 6 | 63, 67 | 67 | 68 |
| 7 | 75, 76 | 702, 73 | |
| 8 | 80, 84 | 83 | 86 |
| 9 | 91, 95, 98 | 98 | 98, 99 |
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
51 |
49 |
10 |
| G.7 |
351 |
171 |
628 |
| G.6 |
8233
4464
3206 |
0798
5723
5359 |
5882
1991
3997 |
| G.5 |
9650 |
7984 |
9405 |
| G.4 |
26757
92836
46464
65010
92546
43322
91110 |
67823
56471
62076
21524
96872
11513
66544 |
32583
23766
40289
18986
57966
94185
25919 |
| G.3 |
53457
10465 |
48010
62218 |
73418
74374 |
| G.2 |
95022 |
02034 |
21367 |
| G.1 |
11151 |
95033 |
41402 |
| ĐB |
113144 |
744577 |
561565 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 06 | 02, 05 | |
| 1 | 102 | 10, 13, 18 | 10, 18, 19 |
| 2 | 222 | 232, 24 | 28 |
| 3 | 33, 36 | 33, 34 | |
| 4 | 44, 46 | 44, 49 | |
| 5 | 50, 513, 572 | 59 | |
| 6 | 642, 65 | 65, 662, 67 | |
| 7 | 712, 72, 76, 77 | 74 | |
| 8 | 84 | 82, 83, 85, 86, 89 | |
| 9 | 98 | 91, 97 |
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
75 |
86 |
53 |
| G.7 |
425 |
099 |
781 |
| G.6 |
9635
4958
5266 |
0556
7442
5759 |
7126
0392
7156 |
| G.5 |
0826 |
5709 |
7530 |
| G.4 |
00987
39319
77648
80988
81484
83891
38375 |
40648
81574
61891
29427
05855
35206
42002 |
01787
65157
14231
19977
70846
30701
30124 |
| G.3 |
93219
96817 |
45608
68495 |
19736
69993 |
| G.2 |
24477 |
54979 |
29405 |
| G.1 |
35564 |
09083 |
64163 |
| ĐB |
537291 |
211605 |
381546 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 05, 06, 08, 09 | 01, 05 | |
| 1 | 17, 192 | ||
| 2 | 25, 26 | 27 | 24, 26 |
| 3 | 35 | 30, 31, 36 | |
| 4 | 48 | 42, 48 | 462 |
| 5 | 58 | 55, 56, 59 | 53, 56, 57 |
| 6 | 64, 66 | 63 | |
| 7 | 752, 77 | 74, 79 | 77 |
| 8 | 84, 87, 88 | 83, 86 | 81, 87 |
| 9 | 912 | 91, 95, 99 | 92, 93 |
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
85 |
92 |
95 |
| G.7 |
682 |
860 |
556 |
| G.6 |
6467
5005
9810 |
3696
4371
0199 |
9668
5074
8928 |
| G.5 |
4732 |
9162 |
4507 |
| G.4 |
66227
96872
44426
47678
07933
73468
73907 |
25501
88743
79773
98999
67768
68144
77928 |
51950
49245
63469
03331
89321
50239
05512 |
| G.3 |
84361
71887 |
29181
25711 |
66580
87347 |
| G.2 |
08360 |
05151 |
69099 |
| G.1 |
79981 |
76443 |
45081 |
| ĐB |
339695 |
718994 |
885692 |
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
|---|---|---|---|
| 0 | 05, 07 | 01 | 07 |
| 1 | 10 | 11 | 12 |
| 2 | 26, 27 | 28 | 21, 28 |
| 3 | 32, 33 | 31, 39 | |
| 4 | 432, 44 | 45, 47 | |
| 5 | 51 | 50, 56 | |
| 6 | 60, 61, 67, 68 | 60, 62, 68 | 68, 69 |
| 7 | 72, 78 | 71, 73 | 74 |
| 8 | 81, 82, 85, 87 | 81 | 80, 81 |
| 9 | 95 | 92, 94, 96, 992 | 92, 95, 99 |
| TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
69 |
91 |
79 |
| G.7 |
284 |
760 |
519 |
| G.6 |
9558
5988
9171 |
6989
2808
1903 |
7308
9747
6604 |
| G.5 |
4666 |
3644 |
7154 |
| G.4 |
53813
90730
66480
16603
55852
66501
38544 |
43782
67449
91667
78198
97930
71500
39190 |
13683
27267
05869
76756
88845
08821
33486 |
| G.3 |
90296
67805 |
06127
15687 |
32161
80927 |
| G.2 |
50342 |
42933 |
06657 |
| G.1 |
98027 |
49884 |
84531 |
| ĐB |
688903 |
809522 |
867614 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 032, 05 | 00, 03, 08 | 04, 08 |
| 1 | 13 | 14, 19 | |
| 2 | 27 | 22, 27 | 21, 27 |
| 3 | 30 | 30, 33 | 31 |
| 4 | 42, 44 | 44, 49 | 45, 47 |
| 5 | 52, 58 | 54, 56, 57 | |
| 6 | 66, 69 | 60, 67 | 61, 67, 69 |
| 7 | 71 | 79 | |
| 8 | 80, 84, 88 | 82, 84, 87, 89 | 83, 86 |
| 9 | 96 | 90, 91, 98 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
53 |
90 |
81 |
| G.7 |
467 |
199 |
032 |
| G.6 |
3784
4396
9113 |
7346
3489
4885 |
5008
7887
4630 |
| G.5 |
2193 |
5237 |
6728 |
| G.4 |
46513
75659
22121
58654
52214
72716
67445 |
32298
97148
85112
26700
28907
88919
67300 |
93710
70087
88838
56244
57753
04087
76299 |
| G.3 |
12264
75394 |
88802
19842 |
67834
42550 |
| G.2 |
39183 |
69323 |
70052 |
| G.1 |
12104 |
73462 |
00205 |
| ĐB |
624586 |
360679 |
212947 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 002, 02, 07 | 05, 08 |
| 1 | 132, 14, 16 | 12, 19 | 10 |
| 2 | 21 | 23 | 28 |
| 3 | 37 | 30, 32, 34, 38 | |
| 4 | 45 | 42, 46, 48 | 44, 47 |
| 5 | 53, 54, 59 | 50, 52, 53 | |
| 6 | 64, 67 | 62 | |
| 7 | 79 | ||
| 8 | 83, 84, 86 | 85, 89 | 81, 873 |
| 9 | 93, 94, 96 | 90, 98, 99 | 99 |
| TP HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G.8 |
52 |
53 |
12 |
39 |
| G.7 |
012 |
520 |
341 |
993 |
| G.6 |
7793
8407
7765 |
4896
0129
8091 |
8626
1504
4153 |
4673
5304
3371 |
| G.5 |
0906 |
3538 |
1486 |
2430 |
| G.4 |
97593
03627
24571
64204
06681
19002
11494 |
23946
00541
33585
60217
93830
75683
06036 |
10948
25564
30252
14652
75699
56106
05420 |
44264
07023
18011
40086
18137
09157
47313 |
| G.3 |
61380
61983 |
23154
77700 |
57201
57291 |
59858
40346 |
| G.2 |
01164 |
63485 |
47453 |
65776 |
| G.1 |
96078 |
37008 |
83121 |
25347 |
| ĐB |
077465 |
638657 |
548122 |
905491 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 02, 04, 06, 07 | 00, 08 | 01, 04, 06 | 04 |
| 1 | 12 | 17 | 12 | 11, 13 |
| 2 | 27 | 20, 29 | 20, 21, 22, 26 | 23 |
| 3 | 30, 36, 38 | 30, 37, 39 | ||
| 4 | 41, 46 | 41, 48 | 46, 47 | |
| 5 | 52 | 53, 54, 57 | 522, 532 | 57, 58 |
| 6 | 64, 652 | 64 | 64 | |
| 7 | 71, 78 | 71, 73, 76 | ||
| 8 | 80, 81, 83 | 83, 852 | 86 | 86 |
| 9 | 932, 94 | 91, 96 | 91, 99 | 91, 93 |
KQXSMN hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMN vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 16h10' - 16h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Nam và bình luận cùng bạn bè, người thân để tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống này mang lại nhé!
Xem trực tiếp "nhà đài" quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn, đặc biệt là xem và cùng bình luận với những người có cùng đam mê. Để không bỏ lỡ SXMN trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Nam, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp kết quả xổ số trên website của chúng tôi.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Nam trong tuần, bao gồm cả miền Đông và miền Tây Nam Bộ, hãy nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMN thứ 2: XS Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau
XSMN thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
XSMN thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
XSMN thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
XSMN thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
XSMN thứ 7: TPHCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
XSMN chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng)
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải nhỏ có giá trị từ 10 triệu trở xuống có thể đổi thưởng tại đại lý vé số, với giải lớn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Nam mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Nam để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMN trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XoSoAnCu - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMN!