-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
90 |
22 |
25 |
| G.7 |
536 |
083 |
163 |
| G.6 |
3880
3094
8018 |
4091
1748
6009 |
2382
6597
3670 |
| G.5 |
6496 |
5539 |
0498 |
| G.4 |
21554
44423
01034
01245
51475
06433
29205 |
78751
15974
00848
63010
53556
93790
28082 |
04157
24188
98450
37908
63500
31114
16463 |
| G.3 |
76187
86076 |
86583
98845 |
64548
98259 |
| G.2 |
78246 |
66611 |
48682 |
| G.1 |
84184 |
31813 |
50921 |
| ĐB |
274039 |
100227 |
332996 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 09 | 00, 08 |
| 1 | 18 | 10, 11, 13 | 14 |
| 2 | 23 | 22, 27 | 21, 25 |
| 3 | 33, 34, 36, 39 | 39 | |
| 4 | 45, 46 | 45, 482 | 48 |
| 5 | 54 | 51, 56 | 50, 57, 59 |
| 6 | 632 | ||
| 7 | 75, 76 | 74 | 70 |
| 8 | 80, 84, 87 | 82, 832 | 822, 88 |
| 9 | 90, 94, 96 | 90, 91 | 96, 97, 98 |
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
67 |
10 |
01 |
| G.7 |
248 |
663 |
773 |
| G.6 |
9986
7657
2945 |
3630
5931
6624 |
9022
7332
0352 |
| G.5 |
1445 |
8976 |
2003 |
| G.4 |
72742
30401
86296
18815
95814
52000
54853 |
04504
92815
90978
64394
73307
75472
44913 |
85808
39954
59405
57045
50617
91334
74019 |
| G.3 |
79876
05913 |
53005
87093 |
67028
15846 |
| G.2 |
35353 |
83421 |
86549 |
| G.1 |
84911 |
56690 |
96710 |
| ĐB |
550102 |
082226 |
557006 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 02 | 04, 05, 07 | 01, 03, 05, 06, 08 |
| 1 | 11, 13, 14, 15 | 10, 13, 15 | 10, 17, 19 |
| 2 | 21, 24, 26 | 22, 28 | |
| 3 | 30, 31 | 32, 34 | |
| 4 | 42, 452, 48 | 45, 46, 49 | |
| 5 | 532, 57 | 52, 54 | |
| 6 | 67 | 63 | |
| 7 | 76 | 72, 76, 78 | 73 |
| 8 | 86 | ||
| 9 | 96 | 90, 93, 94 |
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
30 |
54 |
45 |
| G.7 |
929 |
058 |
956 |
| G.6 |
0748
1359
3123 |
6642
9197
4610 |
7192
8573
8397 |
| G.5 |
3252 |
2346 |
6012 |
| G.4 |
51196
00553
43768
47439
36942
29641
56070 |
48890
48336
58848
11235
39269
03213
50686 |
81824
13604
41794
41447
60726
79877
72582 |
| G.3 |
48945
03233 |
59622
64450 |
64286
51043 |
| G.2 |
57724 |
43204 |
56408 |
| G.1 |
58994 |
62708 |
64669 |
| ĐB |
222731 |
630738 |
046969 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 08 | 04, 08 | |
| 1 | 10, 13 | 12 | |
| 2 | 23, 24, 29 | 22 | 24, 26 |
| 3 | 30, 31, 33, 39 | 35, 36, 38 | |
| 4 | 41, 42, 45, 48 | 42, 46, 48 | 43, 45, 47 |
| 5 | 52, 53, 59 | 50, 54, 58 | 56 |
| 6 | 68 | 69 | 692 |
| 7 | 70 | 73, 77 | |
| 8 | 86 | 82, 86 | |
| 9 | 94, 96 | 90, 97 | 92, 94, 97 |
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
12 |
44 |
41 |
| G.7 |
912 |
267 |
840 |
| G.6 |
8369
2747
0610 |
3774
5218
1986 |
7799
8778
6593 |
| G.5 |
3329 |
5370 |
6807 |
| G.4 |
96915
83508
08062
16899
41707
19275
11250 |
54689
01402
51378
71362
16454
13342
14108 |
20372
58069
48397
31453
05518
61118
88698 |
| G.3 |
87918
56323 |
51500
88754 |
84446
77007 |
| G.2 |
47478 |
26360 |
88326 |
| G.1 |
65439 |
41768 |
29153 |
| ĐB |
404294 |
329713 |
010560 |
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
|---|---|---|---|
| 0 | 07, 08 | 00, 02, 08 | 072 |
| 1 | 10, 122, 15, 18 | 13, 18 | 182 |
| 2 | 23, 29 | 26 | |
| 3 | 39 | ||
| 4 | 47 | 42, 44 | 40, 41, 46 |
| 5 | 50 | 542 | 532 |
| 6 | 62, 69 | 60, 62, 67, 68 | 60, 69 |
| 7 | 75, 78 | 70, 74, 78 | 72, 78 |
| 8 | 86, 89 | ||
| 9 | 94, 99 | 93, 97, 98, 99 |
| TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
95 |
89 |
90 |
| G.7 |
645 |
061 |
840 |
| G.6 |
9929
5025
9713 |
3452
5668
7096 |
0833
7475
3364 |
| G.5 |
0291 |
2592 |
2825 |
| G.4 |
90433
07238
23456
02295
71619
60077
84886 |
35507
81488
44958
62071
83255
71271
79058 |
81135
61294
65993
37175
06657
43551
79786 |
| G.3 |
13701
57261 |
82199
17737 |
47785
71035 |
| G.2 |
02754 |
11280 |
51387 |
| G.1 |
57517 |
78965 |
73641 |
| ĐB |
278841 |
586568 |
792898 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 07 | |
| 1 | 13, 17, 19 | ||
| 2 | 25, 29 | 25 | |
| 3 | 33, 38 | 37 | 33, 352 |
| 4 | 41, 45 | 40, 41 | |
| 5 | 54, 56 | 52, 55, 582 | 51, 57 |
| 6 | 61 | 61, 65, 682 | 64 |
| 7 | 77 | 712 | 752 |
| 8 | 86 | 80, 88, 89 | 85, 86, 87 |
| 9 | 91, 952 | 92, 96, 99 | 90, 93, 94, 98 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
28 |
79 |
90 |
| G.7 |
434 |
925 |
181 |
| G.6 |
6014
4192
3617 |
6246
2502
9206 |
3642
6291
1363 |
| G.5 |
2038 |
7402 |
2588 |
| G.4 |
41619
68464
28793
56459
89132
83044
63941 |
66133
65045
14720
27946
76912
35261
83885 |
44363
11463
08655
66499
34428
66352
79763 |
| G.3 |
70842
51224 |
92777
16240 |
17723
24376 |
| G.2 |
41037 |
51627 |
73342 |
| G.1 |
29145 |
94874 |
69661 |
| ĐB |
902794 |
690669 |
442074 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 022, 06 | ||
| 1 | 14, 17, 19 | 12 | |
| 2 | 24, 28 | 20, 25, 27 | 23, 28 |
| 3 | 32, 34, 37, 38 | 33 | |
| 4 | 41, 42, 44, 45 | 40, 45, 462 | 422 |
| 5 | 59 | 52, 55 | |
| 6 | 64 | 61, 69 | 61, 634 |
| 7 | 74, 77, 79 | 74, 76 | |
| 8 | 85 | 81, 88 | |
| 9 | 92, 93, 94 | 90, 91, 99 |
| TP HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G.8 |
36 |
22 |
73 |
17 |
| G.7 |
381 |
087 |
871 |
138 |
| G.6 |
2743
6054
3066 |
5861
6620
6579 |
8590
4349
0784 |
2544
9499
0988 |
| G.5 |
4359 |
1497 |
9906 |
3724 |
| G.4 |
20532
33437
28211
60872
35718
19771
85832 |
83033
25856
97466
67395
15445
43660
54172 |
26804
48616
02080
30295
94232
35515
83263 |
43336
53606
91753
45369
76146
83337
67959 |
| G.3 |
69747
92806 |
70522
69863 |
22841
36257 |
10335
53906 |
| G.2 |
36066 |
85053 |
82429 |
15722 |
| G.1 |
30038 |
05476 |
29658 |
22320 |
| ĐB |
510389 |
387418 |
838763 |
192482 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 06 | 04, 06 | 062 | |
| 1 | 11, 18 | 18 | 15, 16 | 17 |
| 2 | 20, 222 | 29 | 20, 22, 24 | |
| 3 | 322, 36, 37, 38 | 33 | 32 | 35, 36, 37, 38 |
| 4 | 43, 47 | 45 | 41, 49 | 44, 46 |
| 5 | 54, 59 | 53, 56 | 57, 58 | 53, 59 |
| 6 | 662 | 60, 61, 63, 66 | 632 | 69 |
| 7 | 71, 72 | 72, 76, 79 | 71, 73 | |
| 8 | 81, 89 | 87 | 80, 84 | 82, 88 |
| 9 | 95, 97 | 90, 95 | 99 |
KQXSMN hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMN vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 16h10' - 16h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Nam và bình luận cùng bạn bè, người thân để tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống này mang lại nhé!
Xem trực tiếp "nhà đài" quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn, đặc biệt là xem và cùng bình luận với những người có cùng đam mê. Để không bỏ lỡ SXMN trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Nam, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp kết quả xổ số trên website của chúng tôi.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Nam trong tuần, bao gồm cả miền Đông và miền Tây Nam Bộ, hãy nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMN thứ 2: XS Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau
XSMN thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
XSMN thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
XSMN thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
XSMN thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
XSMN thứ 7: TPHCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
XSMN chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng)
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải nhỏ có giá trị từ 10 triệu trở xuống có thể đổi thưởng tại đại lý vé số, với giải lớn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Nam mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Nam để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMN trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XoSoAnCu - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMN!