-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
39 |
94 |
77 |
| G.7 |
692 |
519 |
136 |
| G.6 |
2205
4472
3678 |
8763
4267
5522 |
1786
6352
4632 |
| G.5 |
6363 |
6831 |
6022 |
| G.4 |
61257
34570
45535
47488
47048
21746
63752 |
84246
15338
68727
75770
64302
44021
43615 |
29832
55071
38395
12078
11466
00823
56708 |
| G.3 |
50728
31419 |
81135
02241 |
40756
70061 |
| G.2 |
59635 |
57317 |
79950 |
| G.1 |
90006 |
60359 |
93802 |
| ĐB |
718807 |
078349 |
745232 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 05, 06, 07 | 02 | 02, 08 |
| 1 | 19 | 15, 17, 19 | |
| 2 | 28 | 21, 22, 27 | 22, 23 |
| 3 | 352, 39 | 31, 35, 38 | 323, 36 |
| 4 | 46, 48 | 41, 46, 49 | |
| 5 | 52, 57 | 59 | 50, 52, 56 |
| 6 | 63 | 63, 67 | 61, 66 |
| 7 | 70, 72, 78 | 70 | 71, 77, 78 |
| 8 | 88 | 86 | |
| 9 | 92 | 94 | 95 |
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
51 |
31 |
55 |
| G.7 |
457 |
126 |
995 |
| G.6 |
2348
9555
9372 |
8627
6625
0784 |
8119
8898
7833 |
| G.5 |
5763 |
1295 |
6928 |
| G.4 |
24635
94660
86525
76430
86734
31356
33313 |
72389
90129
30671
41968
18710
69830
04822 |
51587
30577
54034
27371
44474
68904
29747 |
| G.3 |
32981
86322 |
88407
46867 |
89221
86177 |
| G.2 |
23117 |
92785 |
03152 |
| G.1 |
14457 |
19582 |
56143 |
| ĐB |
749600 |
218956 |
499929 |
| Đầu | Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng |
|---|---|---|---|
| 0 | 00 | 07 | 04 |
| 1 | 13, 17 | 10 | 19 |
| 2 | 22, 25 | 22, 25, 26, 27, 29 | 21, 28, 29 |
| 3 | 30, 34, 35 | 30, 31 | 33, 34 |
| 4 | 48 | 43, 47 | |
| 5 | 51, 55, 56, 572 | 56 | 52, 55 |
| 6 | 60, 63 | 67, 68 | |
| 7 | 72 | 71 | 71, 74, 772 |
| 8 | 81 | 82, 84, 85, 89 | 87 |
| 9 | 95 | 95, 98 |
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
10 |
24 |
98 |
| G.7 |
677 |
336 |
388 |
| G.6 |
6575
7813
8030 |
0917
8171
0577 |
1794
1808
7629 |
| G.5 |
9625 |
7007 |
0573 |
| G.4 |
74585
44696
09469
08132
14443
88541
59019 |
88888
74802
30340
58425
53079
59702
29539 |
34267
79307
72165
07455
35034
14203
36341 |
| G.3 |
51095
58722 |
67934
80620 |
37203
69440 |
| G.2 |
73984 |
25255 |
10067 |
| G.1 |
87273 |
06296 |
10529 |
| ĐB |
980950 |
182693 |
609459 |
| Đầu | Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu |
|---|---|---|---|
| 0 | 022, 07 | 032, 07, 08 | |
| 1 | 10, 13, 19 | 17 | |
| 2 | 22, 25 | 20, 24, 25 | 292 |
| 3 | 30, 32 | 34, 36, 39 | 34 |
| 4 | 41, 43 | 40 | 40, 41 |
| 5 | 50 | 55 | 55, 59 |
| 6 | 69 | 65, 672 | |
| 7 | 73, 75, 77 | 71, 77, 79 | 73 |
| 8 | 84, 85 | 88 | 88 |
| 9 | 95, 96 | 93, 96 | 94, 98 |
| TP HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
01 |
13 |
73 |
| G.7 |
426 |
150 |
321 |
| G.6 |
1142
4167
0095 |
9461
9766
7162 |
7586
8768
5316 |
| G.5 |
2169 |
1489 |
0752 |
| G.4 |
79607
33320
39226
40616
98643
60864
42851 |
85346
64565
48924
61305
14368
06995
04311 |
74865
08082
24370
72868
08690
87387
52028 |
| G.3 |
86877
32622 |
67921
21293 |
57745
95446 |
| G.2 |
38181 |
30732 |
12764 |
| G.1 |
04475 |
41635 |
23669 |
| ĐB |
087069 |
525515 |
616205 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 07 | 05 | 05 |
| 1 | 16 | 11, 13, 15 | 16 |
| 2 | 20, 22, 262 | 21, 24 | 21, 28 |
| 3 | 32, 35 | ||
| 4 | 42, 43 | 46 | 45, 46 |
| 5 | 51 | 50 | 52 |
| 6 | 64, 67, 692 | 61, 62, 65, 66, 68 | 64, 65, 682, 69 |
| 7 | 75, 77 | 70, 73 | |
| 8 | 81 | 89 | 82, 86, 87 |
| 9 | 95 | 93, 95 | 90 |
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
21 |
49 |
92 |
| G.7 |
821 |
979 |
107 |
| G.6 |
8092
0992
7886 |
6105
0478
3657 |
2115
0100
2662 |
| G.5 |
0416 |
7292 |
1992 |
| G.4 |
33849
10852
21797
74696
99608
08778
81404 |
98637
13076
71607
26658
36315
11312
41257 |
54906
33437
59198
95556
81443
86186
51646 |
| G.3 |
88262
99903 |
95656
22250 |
90340
11227 |
| G.2 |
23980 |
60553 |
66309 |
| G.1 |
64397 |
78674 |
86546 |
| ĐB |
441767 |
861235 |
327936 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 03, 04, 08 | 05, 07 | 00, 06, 07, 09 |
| 1 | 16 | 12, 15 | 15 |
| 2 | 212 | 27 | |
| 3 | 35, 37 | 36, 37 | |
| 4 | 49 | 49 | 40, 43, 462 |
| 5 | 52 | 50, 53, 56, 572, 58 | 56 |
| 6 | 62, 67 | 62 | |
| 7 | 78 | 74, 76, 78, 79 | |
| 8 | 80, 86 | 86 | |
| 9 | 922, 96, 972 | 92 | 922, 98 |
| TP HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G.8 |
91 |
19 |
17 |
06 |
| G.7 |
063 |
924 |
380 |
926 |
| G.6 |
2248
2827
3934 |
6798
1346
9983 |
3751
7979
5974 |
3523
8700
5840 |
| G.5 |
6867 |
7639 |
5014 |
6870 |
| G.4 |
54097
33200
88537
21265
71912
54625
87852 |
63319
15836
50273
24697
71591
55757
97624 |
89724
95453
80483
83748
64075
49228
83723 |
53476
27334
71667
68938
13030
25644
05762 |
| G.3 |
14580
16092 |
18607
17899 |
47659
46289 |
78157
37232 |
| G.2 |
59586 |
78274 |
73245 |
83033 |
| G.1 |
51024 |
73842 |
39346 |
18027 |
| ĐB |
224652 |
878247 |
647735 |
137568 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 00 | 07 | 00, 06 | |
| 1 | 12 | 192 | 14, 17 | |
| 2 | 24, 25, 27 | 242 | 23, 24, 28 | 23, 26, 27 |
| 3 | 34, 37 | 36, 39 | 35 | 30, 32, 33, 34, 38 |
| 4 | 48 | 42, 46, 47 | 45, 46, 48 | 40, 44 |
| 5 | 522 | 57 | 51, 53, 59 | 57 |
| 6 | 63, 65, 67 | 62, 67, 68 | ||
| 7 | 73, 74 | 74, 75, 79 | 70, 76 | |
| 8 | 80, 86 | 83 | 80, 83, 89 | |
| 9 | 91, 92, 97 | 91, 97, 98, 99 |
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
48 |
43 |
30 |
| G.7 |
410 |
023 |
352 |
| G.6 |
3496
2732
5701 |
5727
0289
4780 |
7665
3163
0879 |
| G.5 |
9874 |
7949 |
3912 |
| G.4 |
72940
96265
16299
95038
88412
68592
73503 |
29950
78709
92191
32236
84808
92273
18992 |
53333
14895
87437
83053
01929
75595
18088 |
| G.3 |
04100
29891 |
03126
48990 |
49321
91323 |
| G.2 |
03543 |
77026 |
46101 |
| G.1 |
79595 |
63514 |
55903 |
| ĐB |
484908 |
335488 |
042019 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 03, 08 | 08, 09 | 01, 03 |
| 1 | 10, 12 | 14 | 12, 19 |
| 2 | 23, 262, 27 | 21, 23, 29 | |
| 3 | 32, 38 | 36 | 30, 33, 37 |
| 4 | 40, 43, 48 | 43, 49 | |
| 5 | 50 | 52, 53 | |
| 6 | 65 | 63, 65 | |
| 7 | 74 | 73 | 79 |
| 8 | 80, 88, 89 | 88 | |
| 9 | 91, 92, 95, 96, 99 | 90, 91, 92 | 952 |
KQXSMN hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMN vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 16h10' - 16h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Nam và bình luận cùng bạn bè, người thân để tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống này mang lại nhé!
Xem trực tiếp "nhà đài" quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn, đặc biệt là xem và cùng bình luận với những người có cùng đam mê. Để không bỏ lỡ SXMN trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Nam, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp kết quả xổ số trên website của chúng tôi.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Nam trong tuần, bao gồm cả miền Đông và miền Tây Nam Bộ, hãy nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMN thứ 2: XS Hồ Chí Minh, Đồng Tháp, Cà Mau
XSMN thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
XSMN thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
XSMN thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
XSMN thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
XSMN thứ 7: TPHCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
XSMN chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt (Lâm Đồng)
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải nhỏ có giá trị từ 10 triệu trở xuống có thể đổi thưởng tại đại lý vé số, với giải lớn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Nam mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Nam để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMN trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XoSoAnCu - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMN!