-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G.8 |
57 |
00 |
| G.7 |
241 |
019 |
| G.6 |
4734
1393
4125 |
4950
5293
6946 |
| G.5 |
2871 |
0700 |
| G.4 |
37909
91257
19636
72645
64698
83387
01519 |
30663
67421
38502
50495
97475
31981
40177 |
| G.3 |
34330
89732 |
18656
60151 |
| G.2 |
39722 |
94202 |
| G.1 |
96165 |
81445 |
| ĐB |
480145 |
544987 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 09 | 002, 022 |
| 1 | 19 | 19 |
| 2 | 22, 25 | 21 |
| 3 | 30, 32, 34, 36 | |
| 4 | 41, 452 | 45, 46 |
| 5 | 572 | 50, 51, 56 |
| 6 | 65 | 63 |
| 7 | 71 | 75, 77 |
| 8 | 87 | 81, 87 |
| 9 | 93, 98 | 93, 95 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
92 |
88 |
89 |
| G.7 |
674 |
389 |
034 |
| G.6 |
0725
6370
7872 |
8396
6578
2062 |
6783
2394
4756 |
| G.5 |
7091 |
7603 |
6894 |
| G.4 |
89699
12303
48391
16784
74625
18827
55870 |
94247
55401
12363
68144
10752
78186
33479 |
16788
61570
81123
24059
74303
42920
61085 |
| G.3 |
32511
75281 |
24032
63256 |
62303
05559 |
| G.2 |
71550 |
44477 |
35834 |
| G.1 |
27772 |
88864 |
78683 |
| ĐB |
118336 |
174594 |
130781 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 03 | 01, 03 | 032 |
| 1 | 11 | ||
| 2 | 252, 27 | 20, 23 | |
| 3 | 36 | 32 | 342 |
| 4 | 44, 47 | ||
| 5 | 50 | 52, 56 | 56, 592 |
| 6 | 62, 63, 64 | ||
| 7 | 702, 722, 74 | 77, 78, 79 | 70 |
| 8 | 81, 84 | 86, 88, 89 | 81, 832, 85, 88, 89 |
| 9 | 912, 92, 99 | 94, 96 | 942 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G.8 |
74 |
66 |
| G.7 |
310 |
768 |
| G.6 |
2974
6022
6651 |
9774
2198
0454 |
| G.5 |
4425 |
0119 |
| G.4 |
17079
89187
89106
80598
55760
01088
51414 |
81666
12209
10607
40411
91149
17102
53891 |
| G.3 |
00504
43301 |
26379
13701 |
| G.2 |
39388 |
48368 |
| G.1 |
49417 |
07369 |
| ĐB |
126704 |
507450 |
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 01, 042, 06 | 01, 02, 07, 09 |
| 1 | 10, 14, 17 | 11, 19 |
| 2 | 22, 25 | |
| 3 | ||
| 4 | 49 | |
| 5 | 51 | 50, 54 |
| 6 | 60 | 662, 682, 69 |
| 7 | 742, 79 | 74, 79 |
| 8 | 87, 882 | |
| 9 | 98 | 91, 98 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G.8 |
57 |
80 |
| G.7 |
753 |
644 |
| G.6 |
1998
4405
7395 |
5911
0096
9552 |
| G.5 |
0534 |
2081 |
| G.4 |
42992
29186
96689
28528
57189
69284
75197 |
63432
47840
38789
57680
53498
97417
67809 |
| G.3 |
27409
38406 |
35262
69002 |
| G.2 |
14199 |
75403 |
| G.1 |
31715 |
16293 |
| ĐB |
006419 |
287605 |
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 05, 06, 09 | 02, 03, 05, 09 |
| 1 | 15, 19 | 11, 17 |
| 2 | 28 | |
| 3 | 34 | 32 |
| 4 | 40, 44 | |
| 5 | 53, 57 | 52 |
| 6 | 62 | |
| 7 | ||
| 8 | 84, 86, 892 | 802, 81, 89 |
| 9 | 92, 95, 97, 98, 99 | 93, 96, 98 |
| Thừa Thiên Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G.8 |
41 |
06 |
| G.7 |
769 |
158 |
| G.6 |
9875
9476
1087 |
5030
2678
9339 |
| G.5 |
3219 |
1499 |
| G.4 |
71150
95325
90357
71175
61948
54334
11464 |
90080
88651
39593
53195
86786
36607
92213 |
| G.3 |
14446
65378 |
56906
12226 |
| G.2 |
04957 |
11152 |
| G.1 |
38437 |
71307 |
| ĐB |
640801 |
321282 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 01 | 062, 072 |
| 1 | 19 | 13 |
| 2 | 25 | 26 |
| 3 | 34, 37 | 30, 39 |
| 4 | 41, 46, 48 | |
| 5 | 50, 572 | 51, 52, 58 |
| 6 | 64, 69 | |
| 7 | 752, 76, 78 | 78 |
| 8 | 87 | 80, 82, 86 |
| 9 | 93, 95, 99 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
37 |
23 |
25 |
| G.7 |
993 |
674 |
460 |
| G.6 |
9299
0875
8511 |
6550
1839
6750 |
1857
0499
0098 |
| G.5 |
8551 |
9716 |
7984 |
| G.4 |
05661
00812
87685
24796
88592
38096
60001 |
60044
18160
47789
92680
16200
68375
44740 |
65741
94673
85176
99326
23235
47423
79677 |
| G.3 |
64417
92083 |
61390
46164 |
55284
10890 |
| G.2 |
27441 |
70447 |
39064 |
| G.1 |
15456 |
80242 |
78884 |
| ĐB |
935846 |
723063 |
672315 |
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 00 | |
| 1 | 11, 12, 17 | 16 | 15 |
| 2 | 23 | 23, 25, 26 | |
| 3 | 37 | 39 | 35 |
| 4 | 41, 46 | 40, 42, 44, 47 | 41 |
| 5 | 51, 56 | 502 | 57 |
| 6 | 61 | 60, 63, 64 | 60, 64 |
| 7 | 75 | 74, 75 | 73, 76, 77 |
| 8 | 83, 85 | 80, 89 | 843 |
| 9 | 92, 93, 962, 99 | 90 | 90, 98, 99 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
61 |
01 |
37 |
| G.7 |
060 |
313 |
437 |
| G.6 |
4213
4612
3139 |
1092
8785
7643 |
6686
3274
4423 |
| G.5 |
1368 |
4932 |
3534 |
| G.4 |
04228
74987
59056
95219
82991
18453
18311 |
53654
60230
09934
44593
39994
85419
42066 |
43834
90001
47943
74847
54311
75852
92278 |
| G.3 |
27335
24502 |
86212
70639 |
96937
50628 |
| G.2 |
56630 |
91629 |
70138 |
| G.1 |
20826 |
39488 |
26221 |
| ĐB |
058133 |
434371 |
902399 |
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 01 | 01 |
| 1 | 11, 12, 13, 19 | 12, 13, 19 | 11 |
| 2 | 26, 28 | 29 | 21, 23, 28 |
| 3 | 30, 33, 35, 39 | 30, 32, 34, 39 | 342, 373, 38 |
| 4 | 43 | 43, 47 | |
| 5 | 53, 56 | 54 | 52 |
| 6 | 60, 61, 68 | 66 | |
| 7 | 71 | 74, 78 | |
| 8 | 87 | 85, 88 | 86 |
| 9 | 91 | 92, 93, 94 | 99 |
KQXSMT hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMT vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 17h10' - 17h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Trung, tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống vượt thời đại này mang lại nhé!
Xem trực tiếp quá trình quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn xem lại, đặc biệt là nếu bạn vừa xem vừa bình luận cùng đồng môn đam mê những con số tài lộc. Để không bỏ lỡ SXMT trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Trung, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp Kqxs hôm nay nhanh siêu tốc + chuẩn 100% tại xổ số An Cư.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên trong tuần, hãy ghi nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMT thứ 2: Thừa Thiên Huế, Phú Yên
XSMT thứ 3: Đắk Lắk, Quảng Nam
XSMT thứ 4: Đà Nẵng, Khánh Hòa
XSMT thứ 5: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình
XSMT thứ 6: Gia Lai, Ninh Thuận
XSMT thứ 7: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông
XSMT chủ nhật: Kon Tum, Khánh Hòa, Huế
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải có giá trị từ 10 triệu trở xuống, người chơi có thể đổi thưởng tại đại lý vé số. Với giải lớn, để đảm bảo an toàn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Trung mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Trung để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMT trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XS An Cư - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMT!