-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G.8 |
73 |
33 |
| G.7 |
937 |
232 |
| G.6 |
0944
6936
9673 |
7850
6305
8896 |
| G.5 |
3108 |
2624 |
| G.4 |
66231
19930
72717
77765
73940
86582
55059 |
47237
81249
19309
39610
58013
04987
73268 |
| G.3 |
54677
33913 |
76676
88176 |
| G.2 |
11663 |
12963 |
| G.1 |
87802 |
03088 |
| ĐB |
031631 |
748229 |
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 02, 08 | 05, 09 |
| 1 | 13, 17 | 10, 13 |
| 2 | 24, 29 | |
| 3 | 30, 312, 36, 37 | 32, 33, 37 |
| 4 | 40, 44 | 49 |
| 5 | 59 | 50 |
| 6 | 63, 65 | 63, 68 |
| 7 | 732, 77 | 762 |
| 8 | 82 | 87, 88 |
| 9 | 96 |
| Thừa Thiên Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G.8 |
95 |
83 |
| G.7 |
526 |
108 |
| G.6 |
2332
7586
6707 |
4516
2153
5657 |
| G.5 |
7721 |
9135 |
| G.4 |
40493
27308
99224
47021
12204
59724
59624 |
69498
88089
56281
66294
22790
40588
87946 |
| G.3 |
17418
84124 |
26392
21102 |
| G.2 |
10657 |
13378 |
| G.1 |
09486 |
38414 |
| ĐB |
303904 |
840838 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 042, 07, 08 | 02, 08 |
| 1 | 18 | 14, 16 |
| 2 | 212, 244, 26 | |
| 3 | 32 | 35, 38 |
| 4 | 46 | |
| 5 | 57 | 53, 57 |
| 6 | ||
| 7 | 78 | |
| 8 | 862 | 81, 83, 88, 89 |
| 9 | 93, 95 | 90, 92, 94, 98 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
22 |
12 |
70 |
| G.7 |
075 |
433 |
413 |
| G.6 |
3501
8515
3974 |
9361
7270
0125 |
1057
1825
4067 |
| G.5 |
1146 |
7027 |
9877 |
| G.4 |
10028
57691
31553
82736
79660
77093
71074 |
48925
88747
12197
64812
81825
46351
45638 |
07594
62512
61935
38551
07784
05015
32584 |
| G.3 |
73839
34242 |
99111
55025 |
69767
71524 |
| G.2 |
84197 |
48895 |
77219 |
| G.1 |
47288 |
16646 |
37001 |
| ĐB |
106834 |
003667 |
507554 |
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01 | 01 | |
| 1 | 15 | 11, 122 | 12, 13, 15, 19 |
| 2 | 22, 28 | 254, 27 | 24, 25 |
| 3 | 34, 36, 39 | 33, 38 | 35 |
| 4 | 42, 46 | 46, 47 | |
| 5 | 53 | 51 | 51, 54, 57 |
| 6 | 60 | 61, 67 | 672 |
| 7 | 742, 75 | 70 | 70, 77 |
| 8 | 88 | 842 | |
| 9 | 91, 93, 97 | 95, 97 | 94 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
80 |
01 |
70 |
| G.7 |
672 |
237 |
577 |
| G.6 |
3118
9747
4966 |
5724
3719
5834 |
6802
5508
0912 |
| G.5 |
3487 |
1124 |
5013 |
| G.4 |
03045
21728
58966
07610
26302
85002
70935 |
72225
31498
72047
67541
83385
09006
40673 |
32471
27979
19769
73052
16073
87115
14516 |
| G.3 |
82551
90730 |
43027
83706 |
76996
87394 |
| G.2 |
63911 |
14171 |
73424 |
| G.1 |
62877 |
06784 |
27610 |
| ĐB |
295755 |
306938 |
573173 |
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 022 | 01, 062 | 02, 08 |
| 1 | 10, 11, 18 | 19 | 10, 12, 13, 15, 16 |
| 2 | 28 | 242, 25, 27 | 24 |
| 3 | 30, 35 | 34, 37, 38 | |
| 4 | 45, 47 | 41, 47 | |
| 5 | 51, 55 | 52 | |
| 6 | 662 | 69 | |
| 7 | 72, 77 | 71, 73 | 70, 71, 732, 77, 79 |
| 8 | 80, 87 | 84, 85 | |
| 9 | 98 | 94, 96 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G.8 |
37 |
04 |
| G.7 |
881 |
756 |
| G.6 |
9309
6099
8091 |
5795
0634
1773 |
| G.5 |
0883 |
7769 |
| G.4 |
65314
51526
80905
08996
45800
77167
87511 |
85968
01658
10663
98675
12665
04524
16129 |
| G.3 |
65787
42561 |
02037
77341 |
| G.2 |
03107 |
55021 |
| G.1 |
79883 |
23815 |
| ĐB |
579069 |
054553 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 05, 07, 09 | 04 |
| 1 | 11, 14 | 15 |
| 2 | 26 | 21, 24, 29 |
| 3 | 37 | 34, 37 |
| 4 | 41 | |
| 5 | 53, 56, 58 | |
| 6 | 61, 67, 69 | 63, 65, 68, 69 |
| 7 | 73, 75 | |
| 8 | 81, 832, 87 | |
| 9 | 91, 96, 99 | 95 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
74 |
09 |
21 |
| G.7 |
785 |
214 |
464 |
| G.6 |
6737
1307
6912 |
4120
9959
9393 |
6360
7112
5230 |
| G.5 |
6343 |
5625 |
4637 |
| G.4 |
51219
04981
51348
06961
71433
20481
20702 |
75718
98086
37857
93425
31887
48317
82656 |
44184
89577
10383
29563
19108
24420
00618 |
| G.3 |
98932
49389 |
36796
59236 |
00470
59471 |
| G.2 |
40579 |
57569 |
14768 |
| G.1 |
46129 |
82739 |
38282 |
| ĐB |
932159 |
358418 |
775098 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 02, 07 | 09 | 08 |
| 1 | 12, 19 | 14, 17, 182 | 12, 18 |
| 2 | 29 | 20, 252 | 20, 21 |
| 3 | 32, 33, 37 | 36, 39 | 30, 37 |
| 4 | 43, 48 | ||
| 5 | 59 | 56, 57, 59 | |
| 6 | 61 | 69 | 60, 63, 64, 68 |
| 7 | 74, 79 | 70, 71, 77 | |
| 8 | 812, 85, 89 | 86, 87 | 82, 83, 84 |
| 9 | 93, 96 | 98 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G.8 |
46 |
97 |
| G.7 |
412 |
969 |
| G.6 |
1980
4185
6894 |
3061
1132
1822 |
| G.5 |
8098 |
0207 |
| G.4 |
60383
43909
89221
71300
63891
88105
26475 |
12713
90705
86627
93595
70912
19100
62731 |
| G.3 |
89867
53495 |
11864
79213 |
| G.2 |
60276 |
52567 |
| G.1 |
20763 |
27697 |
| ĐB |
941738 |
339568 |
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 00, 05, 09 | 00, 05, 07 |
| 1 | 12 | 12, 132 |
| 2 | 21 | 22, 27 |
| 3 | 38 | 31, 32 |
| 4 | 46 | |
| 5 | ||
| 6 | 63, 67 | 61, 64, 67, 68, 69 |
| 7 | 75, 76 | |
| 8 | 80, 83, 85 | |
| 9 | 91, 94, 95, 98 | 95, 972 |
KQXSMT hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMT vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 17h10' - 17h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Trung, tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống vượt thời đại này mang lại nhé!
Xem trực tiếp quá trình quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn xem lại, đặc biệt là nếu bạn vừa xem vừa bình luận cùng đồng môn đam mê những con số tài lộc. Để không bỏ lỡ SXMT trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Trung, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp Kqxs hôm nay nhanh siêu tốc + chuẩn 100% tại xổ số An Cư.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên trong tuần, hãy ghi nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMT thứ 2: Thừa Thiên Huế, Phú Yên
XSMT thứ 3: Đắk Lắk, Quảng Nam
XSMT thứ 4: Đà Nẵng, Khánh Hòa
XSMT thứ 5: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình
XSMT thứ 6: Gia Lai, Ninh Thuận
XSMT thứ 7: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông
XSMT chủ nhật: Kon Tum, Khánh Hòa, Huế
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải có giá trị từ 10 triệu trở xuống, người chơi có thể đổi thưởng tại đại lý vé số. Với giải lớn, để đảm bảo an toàn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Trung mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Trung để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMT trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XS An Cư - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMT!