-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G.8 |
44 |
15 |
| G.7 |
282 |
966 |
| G.6 |
1089
5546
0493 |
6207
1854
9388 |
| G.5 |
4726 |
3258 |
| G.4 |
10190
54396
28548
68740
93728
92508
35161 |
18563
81343
68056
10085
50674
92505
72513 |
| G.3 |
60293
72148 |
31685
73035 |
| G.2 |
41218 |
69711 |
| G.1 |
93299 |
13471 |
| ĐB |
366105 |
345636 |
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 05, 08 | 05, 07 |
| 1 | 18 | 11, 13, 15 |
| 2 | 26, 28 | |
| 3 | 35, 36 | |
| 4 | 40, 44, 46, 482 | 43 |
| 5 | 54, 56, 58 | |
| 6 | 61 | 63, 66 |
| 7 | 71, 74 | |
| 8 | 82, 89 | 852, 88 |
| 9 | 90, 932, 96, 99 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G.8 |
48 |
31 |
| G.7 |
712 |
102 |
| G.6 |
8148
4568
8934 |
1272
8829
4275 |
| G.5 |
2414 |
8217 |
| G.4 |
41473
92883
31465
47791
63728
33902
39899 |
71671
54757
21185
85561
98788
03445
54713 |
| G.3 |
81293
54219 |
75137
99156 |
| G.2 |
63677 |
20627 |
| G.1 |
13561 |
60376 |
| ĐB |
524027 |
459483 |
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 02 | 02 |
| 1 | 12, 14, 19 | 13, 17 |
| 2 | 27, 28 | 27, 29 |
| 3 | 34 | 31, 37 |
| 4 | 482 | 45 |
| 5 | 56, 57 | |
| 6 | 61, 65, 68 | 61 |
| 7 | 73, 77 | 71, 72, 75, 76 |
| 8 | 83 | 83, 85, 88 |
| 9 | 91, 93, 99 |
| Thừa Thiên Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G.8 |
47 |
64 |
| G.7 |
277 |
724 |
| G.6 |
9055
5934
7928 |
2548
1784
8781 |
| G.5 |
0088 |
3232 |
| G.4 |
46885
48276
90988
83396
80137
89104
89581 |
51380
38697
49205
11203
48606
30978
36025 |
| G.3 |
62991
48429 |
35330
89107 |
| G.2 |
52033 |
74181 |
| G.1 |
76076 |
13120 |
| ĐB |
568408 |
218173 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 04, 08 | 03, 05, 06, 07 |
| 1 | ||
| 2 | 28, 29 | 20, 24, 25 |
| 3 | 33, 34, 37 | 30, 32 |
| 4 | 47 | 48 |
| 5 | 55 | |
| 6 | 64 | |
| 7 | 762, 77 | 73, 78 |
| 8 | 81, 85, 882 | 80, 812, 84 |
| 9 | 91, 96 | 97 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
50 |
01 |
87 |
| G.7 |
795 |
091 |
529 |
| G.6 |
9212
9798
4433 |
2447
8671
7850 |
0624
4311
6361 |
| G.5 |
5912 |
0227 |
7456 |
| G.4 |
04709
45425
06204
01306
03787
16667
96929 |
35671
32376
42958
93845
52017
63156
90040 |
14511
37269
04075
83665
92311
37036
49229 |
| G.3 |
60620
19038 |
58073
63904 |
11705
23736 |
| G.2 |
91486 |
12846 |
67165 |
| G.1 |
84059 |
58224 |
54426 |
| ĐB |
518891 |
002345 |
331464 |
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 06, 09 | 01, 04 | 05 |
| 1 | 122 | 17 | 113 |
| 2 | 20, 25, 29 | 24, 27 | 24, 26, 292 |
| 3 | 33, 38 | 362 | |
| 4 | 40, 452, 46, 47 | ||
| 5 | 50, 59 | 50, 56, 58 | 56 |
| 6 | 67 | 61, 64, 652, 69 | |
| 7 | 712, 73, 76 | 75 | |
| 8 | 86, 87 | 87 | |
| 9 | 91, 95, 98 | 91 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
55 |
54 |
60 |
| G.7 |
473 |
111 |
173 |
| G.6 |
9904
4281
8250 |
6205
1153
0205 |
4193
2058
7946 |
| G.5 |
4192 |
0994 |
3554 |
| G.4 |
63353
01845
04212
80136
97964
25379
12322 |
05729
37644
39882
19680
62805
32763
38060 |
86991
66453
68094
89475
33554
26281
50780 |
| G.3 |
96667
85413 |
65645
48929 |
33759
79585 |
| G.2 |
53679 |
42418 |
08133 |
| G.1 |
01534 |
74941 |
51368 |
| ĐB |
128901 |
738032 |
553563 |
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 04 | 053 | |
| 1 | 12, 13 | 11, 18 | |
| 2 | 22 | 292 | |
| 3 | 34, 36 | 32 | 33 |
| 4 | 45 | 41, 44, 45 | 46 |
| 5 | 50, 53, 55 | 53, 54 | 53, 542, 58, 59 |
| 6 | 64, 67 | 60, 63 | 60, 63, 68 |
| 7 | 73, 792 | 73, 75 | |
| 8 | 81 | 80, 82 | 80, 81, 85 |
| 9 | 92 | 94 | 91, 93, 94 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G.8 |
52 |
06 |
| G.7 |
624 |
559 |
| G.6 |
4490
6007
7482 |
9577
6960
6104 |
| G.5 |
8140 |
2935 |
| G.4 |
08754
79917
14344
77799
23597
22041
96150 |
03494
72238
73711
73202
61899
12407
61732 |
| G.3 |
41740
52105 |
11436
38189 |
| G.2 |
22205 |
77928 |
| G.1 |
14179 |
92142 |
| ĐB |
875207 |
595641 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 052, 072 | 02, 04, 06, 07 |
| 1 | 17 | 11 |
| 2 | 24 | 28 |
| 3 | 32, 35, 36, 38 | |
| 4 | 402, 41, 44 | 41, 42 |
| 5 | 50, 52, 54 | 59 |
| 6 | 60 | |
| 7 | 79 | 77 |
| 8 | 82 | 89 |
| 9 | 90, 97, 99 | 94, 99 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
04 |
46 |
66 |
| G.7 |
582 |
949 |
524 |
| G.6 |
4140
7234
9374 |
9811
3509
7024 |
9111
4169
1880 |
| G.5 |
7415 |
0783 |
7415 |
| G.4 |
77976
12244
11140
70180
58921
38911
48463 |
15346
62861
97028
41984
72856
20584
42629 |
90046
47318
09681
00744
10118
43082
58778 |
| G.3 |
22861
27028 |
78443
09808 |
62949
92965 |
| G.2 |
27223 |
32808 |
67555 |
| G.1 |
39264 |
83205 |
22975 |
| ĐB |
289565 |
817938 |
944098 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 05, 082, 09 | |
| 1 | 11, 15 | 11 | 11, 15, 182 |
| 2 | 21, 23, 28 | 24, 28, 29 | 24 |
| 3 | 34 | 38 | |
| 4 | 402, 44 | 43, 462, 49 | 44, 46, 49 |
| 5 | 56 | 55 | |
| 6 | 61, 63, 64, 65 | 61 | 65, 66, 69 |
| 7 | 74, 76 | 75, 78 | |
| 8 | 80, 82 | 83, 842 | 80, 81, 82 |
| 9 | 98 |
KQXSMT hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMT vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 17h10' - 17h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Trung, tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống vượt thời đại này mang lại nhé!
Xem trực tiếp quá trình quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn xem lại, đặc biệt là nếu bạn vừa xem vừa bình luận cùng đồng môn đam mê những con số tài lộc. Để không bỏ lỡ SXMT trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Trung, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp Kqxs hôm nay nhanh siêu tốc + chuẩn 100% tại xổ số An Cư.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên trong tuần, hãy ghi nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMT thứ 2: Thừa Thiên Huế, Phú Yên
XSMT thứ 3: Đắk Lắk, Quảng Nam
XSMT thứ 4: Đà Nẵng, Khánh Hòa
XSMT thứ 5: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình
XSMT thứ 6: Gia Lai, Ninh Thuận
XSMT thứ 7: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông
XSMT chủ nhật: Kon Tum, Khánh Hòa, Huế
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải có giá trị từ 10 triệu trở xuống, người chơi có thể đổi thưởng tại đại lý vé số. Với giải lớn, để đảm bảo an toàn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Trung mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Trung để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMT trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XS An Cư - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMT!