-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G.8 |
02 |
68 |
| G.7 |
520 |
097 |
| G.6 |
4340
9796
9082 |
0665
9130
2616 |
| G.5 |
8317 |
9569 |
| G.4 |
61835
72710
94245
15847
23766
67292
27721 |
96777
41293
32101
34504
19006
89304
70148 |
| G.3 |
00408
36509 |
44401
98947 |
| G.2 |
51530 |
72294 |
| G.1 |
79985 |
27660 |
| ĐB |
271506 |
242897 |
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 02, 06, 08, 09 | 012, 042, 06 |
| 1 | 10, 17 | 16 |
| 2 | 20, 21 | |
| 3 | 30, 35 | 30 |
| 4 | 40, 45, 47 | 47, 48 |
| 5 | ||
| 6 | 66 | 60, 65, 68, 69 |
| 7 | 77 | |
| 8 | 82, 85 | |
| 9 | 92, 96 | 93, 94, 972 |
| Thừa Thiên Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G.8 |
86 |
42 |
| G.7 |
634 |
196 |
| G.6 |
7933
4114
2186 |
4842
8842
2771 |
| G.5 |
9554 |
8073 |
| G.4 |
98922
96597
95228
17943
27156
19087
51791 |
01362
41672
98695
82542
68497
81064
23313 |
| G.3 |
79595
41866 |
90193
90461 |
| G.2 |
67358 |
63186 |
| G.1 |
89366 |
96151 |
| ĐB |
836508 |
551680 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 08 | |
| 1 | 14 | 13 |
| 2 | 22, 28 | |
| 3 | 33, 34 | |
| 4 | 43 | 424 |
| 5 | 54, 56, 58 | 51 |
| 6 | 662 | 61, 62, 64 |
| 7 | 71, 72, 73 | |
| 8 | 862, 87 | 80, 86 |
| 9 | 91, 95, 97 | 93, 95, 96, 97 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
47 |
42 |
74 |
| G.7 |
682 |
023 |
484 |
| G.6 |
2399
6445
6230 |
6214
8550
9032 |
9250
4994
2830 |
| G.5 |
1871 |
9981 |
3792 |
| G.4 |
68028
86231
96026
45819
67732
16683
99555 |
75390
64223
57939
54754
02780
22849
46142 |
95660
87433
04454
78207
68065
67762
11535 |
| G.3 |
15623
36831 |
87591
01484 |
24790
09135 |
| G.2 |
10575 |
25582 |
15002 |
| G.1 |
33562 |
47568 |
73557 |
| ĐB |
676666 |
683004 |
988002 |
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 04 | 022, 07 | |
| 1 | 19 | 14 | |
| 2 | 23, 26, 28 | 232 | |
| 3 | 30, 312, 32 | 32, 39 | 30, 33, 352 |
| 4 | 45, 47 | 422, 49 | |
| 5 | 55 | 50, 54 | 50, 54, 57 |
| 6 | 62, 66 | 68 | 60, 62, 65 |
| 7 | 71, 75 | 74 | |
| 8 | 82, 83 | 80, 81, 82, 84 | 84 |
| 9 | 99 | 90, 91 | 90, 92, 94 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
18 |
86 |
17 |
| G.7 |
338 |
656 |
071 |
| G.6 |
1389
9243
3450 |
4362
3166
7090 |
8649
8487
3328 |
| G.5 |
7047 |
9943 |
4898 |
| G.4 |
52727
73345
12556
68063
23457
38830
46081 |
40659
18475
83120
01598
70886
01900
05782 |
03204
87939
19034
45481
63999
87070
02321 |
| G.3 |
46669
29249 |
05723
64755 |
82234
72030 |
| G.2 |
09449 |
20344 |
65954 |
| G.1 |
81563 |
38503 |
63224 |
| ĐB |
671181 |
853918 |
963857 |
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 03 | 04 | |
| 1 | 18 | 18 | 17 |
| 2 | 27 | 20, 23 | 21, 24, 28 |
| 3 | 30, 38 | 30, 342, 39 | |
| 4 | 43, 45, 47, 492 | 43, 44 | 49 |
| 5 | 50, 56, 57 | 55, 56, 59 | 54, 57 |
| 6 | 632, 69 | 62, 66 | |
| 7 | 75 | 70, 71 | |
| 8 | 812, 89 | 82, 862 | 81, 87 |
| 9 | 90, 98 | 98, 99 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G.8 |
32 |
52 |
| G.7 |
861 |
606 |
| G.6 |
4937
7652
7342 |
3466
5482
4886 |
| G.5 |
9083 |
2209 |
| G.4 |
89846
02154
15750
51607
79724
61638
30834 |
01330
53565
49771
53214
65575
16239
33777 |
| G.3 |
26725
47032 |
04268
31809 |
| G.2 |
40941 |
71471 |
| G.1 |
36416 |
39466 |
| ĐB |
738100 |
132410 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 07 | 06, 092 |
| 1 | 16 | 10, 14 |
| 2 | 24, 25 | |
| 3 | 322, 34, 37, 38 | 30, 39 |
| 4 | 41, 42, 46 | |
| 5 | 50, 52, 54 | 52 |
| 6 | 61 | 65, 662, 68 |
| 7 | 712, 75, 77 | |
| 8 | 83 | 82, 86 |
| 9 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
48 |
93 |
25 |
| G.7 |
705 |
675 |
834 |
| G.6 |
7382
2766
5622 |
7276
8151
9891 |
3154
2236
4701 |
| G.5 |
4578 |
7495 |
7755 |
| G.4 |
60248
54534
65310
09578
31917
60880
44533 |
44867
99172
38985
73016
49337
18135
17851 |
71348
36209
00245
08389
79400
66348
96878 |
| G.3 |
33800
10535 |
52383
17553 |
60937
43939 |
| G.2 |
64937 |
68533 |
73627 |
| G.1 |
40748 |
26102 |
52080 |
| ĐB |
547020 |
982118 |
719913 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 00, 05 | 02 | 00, 01, 09 |
| 1 | 10, 17 | 16, 18 | 13 |
| 2 | 20, 22 | 25, 27 | |
| 3 | 33, 34, 35, 37 | 33, 35, 37 | 34, 36, 37, 39 |
| 4 | 483 | 45, 482 | |
| 5 | 512, 53 | 54, 55 | |
| 6 | 66 | 67 | |
| 7 | 782 | 72, 75, 76 | 78 |
| 8 | 80, 82 | 83, 85 | 80, 89 |
| 9 | 91, 93, 95 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G.8 |
28 |
35 |
| G.7 |
830 |
272 |
| G.6 |
4229
1811
9224 |
3446
5873
8720 |
| G.5 |
2205 |
9738 |
| G.4 |
82034
29905
67159
39609
78208
17270
40754 |
20238
30410
81930
75148
25799
02603
49218 |
| G.3 |
88606
88171 |
38315
48976 |
| G.2 |
81472 |
30184 |
| G.1 |
26730 |
00755 |
| ĐB |
595660 |
573973 |
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 052, 06, 08, 09 | 03 |
| 1 | 11 | 10, 15, 18 |
| 2 | 24, 28, 29 | 20 |
| 3 | 302, 34 | 30, 35, 382 |
| 4 | 46, 48 | |
| 5 | 54, 59 | 55 |
| 6 | 60 | |
| 7 | 70, 71, 72 | 72, 732, 76 |
| 8 | 84 | |
| 9 | 99 |
KQXSMT hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMT vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 17h10' - 17h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Trung, tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống vượt thời đại này mang lại nhé!
Xem trực tiếp quá trình quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn xem lại, đặc biệt là nếu bạn vừa xem vừa bình luận cùng đồng môn đam mê những con số tài lộc. Để không bỏ lỡ SXMT trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Trung, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp Kqxs hôm nay nhanh siêu tốc + chuẩn 100% tại xổ số An Cư.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên trong tuần, hãy ghi nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMT thứ 2: Thừa Thiên Huế, Phú Yên
XSMT thứ 3: Đắk Lắk, Quảng Nam
XSMT thứ 4: Đà Nẵng, Khánh Hòa
XSMT thứ 5: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình
XSMT thứ 6: Gia Lai, Ninh Thuận
XSMT thứ 7: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông
XSMT chủ nhật: Kon Tum, Khánh Hòa, Huế
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải có giá trị từ 10 triệu trở xuống, người chơi có thể đổi thưởng tại đại lý vé số. Với giải lớn, để đảm bảo an toàn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Trung mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Trung để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMT trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XS An Cư - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMT!