-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
85 |
56 |
61 |
| G.7 |
086 |
573 |
142 |
| G.6 |
1358
9492
6140 |
0402
5439
4259 |
4886
2588
1496 |
| G.5 |
5302 |
6662 |
9975 |
| G.4 |
42193
49840
14082
16621
08416
93177
90939 |
02642
90121
89325
70322
69226
33720
74829 |
84753
74565
20312
14122
01578
34218
44924 |
| G.3 |
95823
83225 |
88586
14870 |
42956
47785 |
| G.2 |
17611 |
71883 |
66314 |
| G.1 |
92353 |
47685 |
29077 |
| ĐB |
099520 |
304497 |
393151 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 02 | 02 | |
| 1 | 11, 16 | 12, 14, 18 | |
| 2 | 20, 21, 23, 25 | 20, 21, 22, 25, 26, 29 | 22, 24 |
| 3 | 39 | 39 | |
| 4 | 402 | 42 | 42 |
| 5 | 53, 58 | 56, 59 | 51, 53, 56 |
| 6 | 62 | 61, 65 | |
| 7 | 77 | 70, 73 | 75, 77, 78 |
| 8 | 82, 85, 86 | 83, 85, 86 | 85, 86, 88 |
| 9 | 92, 93 | 97 | 96 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G.8 |
56 |
89 |
| G.7 |
598 |
058 |
| G.6 |
1633
7722
1737 |
5339
3399
0426 |
| G.5 |
9616 |
2589 |
| G.4 |
19101
00148
86964
62924
01276
29211
70624 |
36806
05260
20290
86472
34513
87638
87729 |
| G.3 |
38933
07099 |
22910
55986 |
| G.2 |
41085 |
35117 |
| G.1 |
99725 |
77855 |
| ĐB |
203857 |
551175 |
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 01 | 06 |
| 1 | 11, 16 | 10, 13, 17 |
| 2 | 22, 242, 25 | 26, 29 |
| 3 | 332, 37 | 38, 39 |
| 4 | 48 | |
| 5 | 56, 57 | 55, 58 |
| 6 | 64 | 60 |
| 7 | 76 | 72, 75 |
| 8 | 85 | 86, 892 |
| 9 | 98, 99 | 90, 99 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G.8 |
79 |
18 |
| G.7 |
464 |
333 |
| G.6 |
1159
3559
8231 |
1969
4927
6061 |
| G.5 |
3507 |
3697 |
| G.4 |
45143
21174
53250
29218
85315
16709
75256 |
42194
34921
03501
08022
48984
56252
22028 |
| G.3 |
94659
12791 |
07699
38283 |
| G.2 |
19513 |
35724 |
| G.1 |
42218 |
68492 |
| ĐB |
539499 |
079507 |
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 07, 09 | 01, 07 |
| 1 | 13, 15, 182 | 18 |
| 2 | 21, 22, 24, 27, 28 | |
| 3 | 31 | 33 |
| 4 | 43 | |
| 5 | 50, 56, 593 | 52 |
| 6 | 64 | 61, 69 |
| 7 | 74, 79 | |
| 8 | 83, 84 | |
| 9 | 91, 99 | 92, 94, 97, 99 |
| Thừa Thiên Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G.8 |
96 |
63 |
| G.7 |
211 |
422 |
| G.6 |
0496
9683
6258 |
9042
0371
3073 |
| G.5 |
9957 |
5618 |
| G.4 |
45494
35685
85824
24793
07232
99936
85752 |
92991
86858
10044
81503
04669
20923
06791 |
| G.3 |
59000
17917 |
44889
96126 |
| G.2 |
64779 |
71354 |
| G.1 |
67551 |
46820 |
| ĐB |
071982 |
764064 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 00 | 03 |
| 1 | 11, 17 | 18 |
| 2 | 24 | 20, 22, 23, 26 |
| 3 | 32, 36 | |
| 4 | 42, 44 | |
| 5 | 51, 52, 57, 58 | 54, 58 |
| 6 | 63, 64, 69 | |
| 7 | 79 | 71, 73 |
| 8 | 82, 83, 85 | 89 |
| 9 | 93, 94, 962 | 912 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
85 |
38 |
66 |
| G.7 |
701 |
096 |
718 |
| G.6 |
3538
6954
0770 |
0705
2280
8076 |
4674
7324
0748 |
| G.5 |
1866 |
9558 |
2226 |
| G.4 |
04904
16638
05308
35548
21076
60165
20699 |
21518
02005
62008
04322
95980
25265
34089 |
01800
81484
31618
17075
87254
82539
96148 |
| G.3 |
93977
62834 |
83931
71242 |
18465
87235 |
| G.2 |
42532 |
37036 |
00209 |
| G.1 |
38222 |
86927 |
87778 |
| ĐB |
575533 |
184099 |
541580 |
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 04, 08 | 052, 08 | 00, 09 |
| 1 | 18 | 182 | |
| 2 | 22 | 22, 27 | 24, 26 |
| 3 | 32, 33, 34, 382 | 31, 36, 38 | 35, 39 |
| 4 | 48 | 42 | 482 |
| 5 | 54 | 58 | 54 |
| 6 | 65, 66 | 65 | 65, 66 |
| 7 | 70, 76, 77 | 76 | 74, 75, 78 |
| 8 | 85 | 802, 89 | 80, 84 |
| 9 | 99 | 96, 99 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
58 |
43 |
79 |
| G.7 |
889 |
368 |
776 |
| G.6 |
4253
2069
2745 |
8709
5070
8018 |
5120
9996
5978 |
| G.5 |
8843 |
1867 |
8922 |
| G.4 |
52162
86702
92462
32647
82782
71354
82655 |
55839
58317
86714
58908
08464
65527
85221 |
49525
92541
73425
62140
20564
77954
34129 |
| G.3 |
38299
02407 |
42964
45254 |
90337
49590 |
| G.2 |
23801 |
58079 |
38566 |
| G.1 |
66618 |
31902 |
10992 |
| ĐB |
805092 |
920487 |
444375 |
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 01, 02, 07 | 02, 08, 09 | |
| 1 | 18 | 14, 17, 18 | |
| 2 | 21, 27 | 20, 22, 252, 29 | |
| 3 | 39 | 37 | |
| 4 | 43, 45, 47 | 43 | 40, 41 |
| 5 | 53, 54, 55, 58 | 54 | 54 |
| 6 | 622, 69 | 642, 67, 68 | 64, 66 |
| 7 | 70, 79 | 75, 76, 78, 79 | |
| 8 | 82, 89 | 87 | |
| 9 | 92, 99 | 90, 92, 96 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G.8 |
48 |
21 |
| G.7 |
833 |
319 |
| G.6 |
0515
5541
9919 |
5380
7332
9821 |
| G.5 |
4915 |
5150 |
| G.4 |
90920
44425
29382
48350
79746
75055
29960 |
08876
33363
85994
18930
14183
42954
37480 |
| G.3 |
47710
15687 |
95891
32879 |
| G.2 |
24390 |
68368 |
| G.1 |
70731 |
64662 |
| ĐB |
532343 |
767198 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | ||
| 1 | 10, 152, 19 | 19 |
| 2 | 20, 25 | 212 |
| 3 | 31, 33 | 30, 32 |
| 4 | 41, 43, 46, 48 | |
| 5 | 50, 55 | 50, 54 |
| 6 | 60 | 62, 63, 68 |
| 7 | 76, 79 | |
| 8 | 82, 87 | 802, 83 |
| 9 | 90 | 91, 94, 98 |
KQXSMT hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMT vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 17h10' - 17h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Trung, tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống vượt thời đại này mang lại nhé!
Xem trực tiếp quá trình quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn xem lại, đặc biệt là nếu bạn vừa xem vừa bình luận cùng đồng môn đam mê những con số tài lộc. Để không bỏ lỡ SXMT trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Trung, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp Kqxs hôm nay nhanh siêu tốc + chuẩn 100% tại xổ số An Cư.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên trong tuần, hãy ghi nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMT thứ 2: Thừa Thiên Huế, Phú Yên
XSMT thứ 3: Đắk Lắk, Quảng Nam
XSMT thứ 4: Đà Nẵng, Khánh Hòa
XSMT thứ 5: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình
XSMT thứ 6: Gia Lai, Ninh Thuận
XSMT thứ 7: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông
XSMT chủ nhật: Kon Tum, Khánh Hòa, Huế
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải có giá trị từ 10 triệu trở xuống, người chơi có thể đổi thưởng tại đại lý vé số. Với giải lớn, để đảm bảo an toàn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Trung mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Trung để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMT trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XS An Cư - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMT!