-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Thừa Thiên Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G.8 |
24 |
76 |
| G.7 |
565 |
683 |
| G.6 |
3976
1622
7075 |
8223
3049
1124 |
| G.5 |
5224 |
6917 |
| G.4 |
20873
85291
44376
67265
86342
36855
60501 |
98126
30594
43631
91452
58775
83664
98305 |
| G.3 |
97610
76122 |
07088
21154 |
| G.2 |
80633 |
94449 |
| G.1 |
53676 |
45818 |
| ĐB |
449399 |
133482 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 01 | 05 |
| 1 | 10 | 17, 18 |
| 2 | 222, 242 | 23, 24, 26 |
| 3 | 33 | 31 |
| 4 | 42 | 492 |
| 5 | 55 | 52, 54 |
| 6 | 652 | 64 |
| 7 | 73, 75, 763 | 75, 76 |
| 8 | 82, 83, 88 | |
| 9 | 91, 99 | 94 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
12 |
48 |
85 |
| G.7 |
333 |
547 |
454 |
| G.6 |
8874
8146
6648 |
6709
0455
5932 |
9906
8410
0136 |
| G.5 |
0322 |
5334 |
9753 |
| G.4 |
25405
14398
34494
98180
12448
17439
47051 |
59765
13095
19829
72648
00857
69746
86475 |
77158
84709
72831
35996
32571
68277
79560 |
| G.3 |
82295
83822 |
01415
78662 |
08497
23218 |
| G.2 |
74790 |
94679 |
64501 |
| G.1 |
01758 |
60094 |
93585 |
| ĐB |
899519 |
457888 |
680674 |
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 09 | 01, 06, 09 |
| 1 | 12, 19 | 15 | 10, 18 |
| 2 | 222 | 29 | |
| 3 | 33, 39 | 32, 34 | 31, 36 |
| 4 | 46, 482 | 46, 47, 482 | |
| 5 | 51, 58 | 55, 57 | 53, 54, 58 |
| 6 | 62, 65 | 60 | |
| 7 | 74 | 75, 79 | 71, 74, 77 |
| 8 | 80 | 88 | 852 |
| 9 | 90, 94, 95, 98 | 94, 95 | 96, 97 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
65 |
61 |
97 |
| G.7 |
124 |
742 |
694 |
| G.6 |
4215
0115
3224 |
3679
2690
6112 |
4820
2679
3589 |
| G.5 |
6011 |
1129 |
6222 |
| G.4 |
98464
96849
20317
02356
21138
06379
14217 |
29804
49663
87031
79492
37774
31177
68262 |
81138
04903
10105
14519
37617
82575
36670 |
| G.3 |
44405
07608 |
66225
64517 |
42991
58930 |
| G.2 |
67094 |
93084 |
45418 |
| G.1 |
64444 |
79735 |
69463 |
| ĐB |
561370 |
410272 |
128367 |
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 05, 08 | 04 | 03, 05 |
| 1 | 11, 152, 172 | 12, 17 | 17, 18, 19 |
| 2 | 242 | 25, 29 | 20, 22 |
| 3 | 38 | 31, 35 | 30, 38 |
| 4 | 44, 49 | 42 | |
| 5 | 56 | ||
| 6 | 64, 65 | 61, 62, 63 | 63, 67 |
| 7 | 70, 79 | 72, 74, 77, 79 | 70, 75, 79 |
| 8 | 84 | 89 | |
| 9 | 94 | 90, 92 | 91, 94, 97 |
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G.8 |
45 |
82 |
| G.7 |
333 |
316 |
| G.6 |
4534
4175
5495 |
8701
8844
9059 |
| G.5 |
9399 |
0885 |
| G.4 |
43183
63655
08296
61929
06386
61389
00763 |
24975
54013
31698
98035
44733
57314
07623 |
| G.3 |
98170
01491 |
44914
38104 |
| G.2 |
82306 |
53050 |
| G.1 |
01118 |
98498 |
| ĐB |
306211 |
506540 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 06 | 01, 04 |
| 1 | 11, 18 | 13, 142, 16 |
| 2 | 29 | 23 |
| 3 | 33, 34 | 33, 35 |
| 4 | 45 | 40, 44 |
| 5 | 55 | 50, 59 |
| 6 | 63 | |
| 7 | 70, 75 | 75 |
| 8 | 83, 86, 89 | 82, 85 |
| 9 | 91, 95, 96, 99 | 982 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
63 |
66 |
72 |
| G.7 |
223 |
402 |
419 |
| G.6 |
1747
3360
6155 |
8749
1957
0157 |
2459
0509
1044 |
| G.5 |
0810 |
9569 |
3222 |
| G.4 |
78217
81266
47025
00221
99288
56925
92654 |
97436
99442
21140
02089
06632
93870
58327 |
56914
34730
44176
63727
55313
69187
65481 |
| G.3 |
94509
68892 |
02281
96696 |
82965
61570 |
| G.2 |
65476 |
30710 |
25225 |
| G.1 |
75591 |
29820 |
92154 |
| ĐB |
557464 |
364631 |
027630 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 09 | 02 | 09 |
| 1 | 10, 17 | 10 | 13, 14, 19 |
| 2 | 21, 23, 252 | 20, 27 | 22, 25, 27 |
| 3 | 31, 32, 36 | 302 | |
| 4 | 47 | 40, 42, 49 | 44 |
| 5 | 54, 55 | 572 | 54, 59 |
| 6 | 60, 63, 64, 66 | 66, 69 | 65 |
| 7 | 76 | 70 | 70, 72, 76 |
| 8 | 88 | 81, 89 | 81, 87 |
| 9 | 91, 92 | 96 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G.8 |
06 |
58 |
| G.7 |
070 |
265 |
| G.6 |
4287
0323
6718 |
8659
1887
8391 |
| G.5 |
4474 |
1119 |
| G.4 |
58190
71711
71460
95035
71644
20648
86015 |
16012
77738
09524
21868
89661
55948
98184 |
| G.3 |
70559
01860 |
77545
35285 |
| G.2 |
42237 |
59208 |
| G.1 |
88396 |
51445 |
| ĐB |
579392 |
413370 |
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 06 | 08 |
| 1 | 11, 15, 18 | 12, 19 |
| 2 | 23 | 24 |
| 3 | 35, 37 | 38 |
| 4 | 44, 48 | 452, 48 |
| 5 | 59 | 58, 59 |
| 6 | 602 | 61, 65, 68 |
| 7 | 70, 74 | 70 |
| 8 | 87 | 84, 85, 87 |
| 9 | 90, 92, 96 | 91 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G.8 |
63 |
88 |
| G.7 |
454 |
526 |
| G.6 |
5698
5814
7666 |
8921
1672
4114 |
| G.5 |
1619 |
3291 |
| G.4 |
21032
82702
05000
66266
34445
88607
39631 |
36969
28770
28679
54023
55414
26287
00178 |
| G.3 |
90023
54532 |
32279
46321 |
| G.2 |
40400 |
71120 |
| G.1 |
11785 |
53821 |
| ĐB |
150732 |
216625 |
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 002, 02, 07 | |
| 1 | 14, 19 | 142 |
| 2 | 23 | 20, 213, 23, 25, 26 |
| 3 | 31, 323 | |
| 4 | 45 | |
| 5 | 54 | |
| 6 | 63, 662 | 69 |
| 7 | 70, 72, 78, 792 | |
| 8 | 85 | 87, 88 |
| 9 | 98 | 91 |
KQXSMT hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMT vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 17h10' - 17h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Trung, tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống vượt thời đại này mang lại nhé!
Xem trực tiếp quá trình quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn xem lại, đặc biệt là nếu bạn vừa xem vừa bình luận cùng đồng môn đam mê những con số tài lộc. Để không bỏ lỡ SXMT trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Trung, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp Kqxs hôm nay nhanh siêu tốc + chuẩn 100% tại xổ số An Cư.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên trong tuần, hãy ghi nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMT thứ 2: Thừa Thiên Huế, Phú Yên
XSMT thứ 3: Đắk Lắk, Quảng Nam
XSMT thứ 4: Đà Nẵng, Khánh Hòa
XSMT thứ 5: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình
XSMT thứ 6: Gia Lai, Ninh Thuận
XSMT thứ 7: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông
XSMT chủ nhật: Kon Tum, Khánh Hòa, Huế
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải có giá trị từ 10 triệu trở xuống, người chơi có thể đổi thưởng tại đại lý vé số. Với giải lớn, để đảm bảo an toàn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Trung mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Trung để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMT trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XS An Cư - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMT!