-

-
Bản quyền thuộc về ancu.me © 2009 - Chính sách
| Gia Lai | Ninh Thuận | |
|---|---|---|
| G.8 |
74 |
19 |
| G.7 |
782 |
069 |
| G.6 |
0195
7430
1265 |
6764
8139
7446 |
| G.5 |
2501 |
7011 |
| G.4 |
92320
30743
06632
19186
12017
66752
86307 |
18459
55908
31052
28931
86559
91926
83344 |
| G.3 |
76562
40611 |
40710
09645 |
| G.2 |
33157 |
42996 |
| G.1 |
73800 |
16453 |
| ĐB |
170260 |
549566 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 00, 01, 07 | 08 |
| 1 | 11, 17 | 10, 11, 19 |
| 2 | 20 | 26 |
| 3 | 30, 32 | 31, 39 |
| 4 | 43 | 44, 45, 46 |
| 5 | 52, 57 | 52, 53, 592 |
| 6 | 60, 62, 65 | 64, 66, 69 |
| 7 | 74 | |
| 8 | 82, 86 | |
| 9 | 95 | 96 |
| Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
46 |
81 |
06 |
| G.7 |
045 |
353 |
340 |
| G.6 |
0347
4932
1844 |
3800
6935
5871 |
3788
3669
6458 |
| G.5 |
3521 |
2628 |
7780 |
| G.4 |
64640
63260
02376
24386
95728
56111
54597 |
50525
89677
22181
12056
16485
21512
56191 |
26772
62712
42469
15467
84502
23082
64225 |
| G.3 |
20192
45657 |
11822
34332 |
14727
20917 |
| G.2 |
58692 |
36075 |
57686 |
| G.1 |
52387 |
00239 |
88810 |
| ĐB |
155212 |
797024 |
910374 |
| Đầu | Bình Định | Quảng Trị | Quảng Bình |
|---|---|---|---|
| 0 | 00 | 02, 06 | |
| 1 | 11, 12 | 12 | 10, 12, 17 |
| 2 | 21, 28 | 22, 24, 25, 28 | 25, 27 |
| 3 | 32 | 32, 35, 39 | |
| 4 | 40, 44, 45, 46, 47 | 40 | |
| 5 | 57 | 53, 56 | 58 |
| 6 | 60 | 67, 692 | |
| 7 | 76 | 71, 75, 77 | 72, 74 |
| 8 | 86, 87 | 812, 85 | 80, 82, 86, 88 |
| 9 | 922, 97 | 91 |
| Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
|---|---|---|
| G.8 |
34 |
20 |
| G.7 |
504 |
424 |
| G.6 |
0271
8352
2835 |
9205
1526
6039 |
| G.5 |
3398 |
2857 |
| G.4 |
26695
58487
15430
37598
16394
88987
69752 |
82493
73299
37895
29050
45347
49945
05490 |
| G.3 |
23459
13572 |
75369
27263 |
| G.2 |
80955 |
43483 |
| G.1 |
29220 |
27525 |
| ĐB |
078289 |
362103 |
| Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
|---|---|---|
| 0 | 04 | 03, 05 |
| 1 | ||
| 2 | 20 | 20, 24, 25, 26 |
| 3 | 30, 34, 35 | 39 |
| 4 | 45, 47 | |
| 5 | 522, 55, 59 | 50, 57 |
| 6 | 63, 69 | |
| 7 | 71, 72 | |
| 8 | 872, 89 | 83 |
| 9 | 94, 95, 982 | 90, 93, 95, 99 |
| Đắk Lắk | Quảng Nam | |
|---|---|---|
| G.8 |
75 |
78 |
| G.7 |
559 |
822 |
| G.6 |
5559
8195
6664 |
6927
6749
0389 |
| G.5 |
6737 |
8332 |
| G.4 |
07145
15218
01489
18212
51970
25519
66210 |
95061
09874
36032
83851
91524
84438
92053 |
| G.3 |
81907
61038 |
41202
18594 |
| G.2 |
80061 |
98756 |
| G.1 |
68010 |
40137 |
| ĐB |
635211 |
615038 |
| Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
|---|---|---|
| 0 | 07 | 02 |
| 1 | 102, 11, 12, 18, 19 | |
| 2 | 22, 24, 27 | |
| 3 | 37, 38 | 322, 37, 382 |
| 4 | 45 | 49 |
| 5 | 592 | 51, 53, 56 |
| 6 | 61, 64 | 61 |
| 7 | 70, 75 | 74, 78 |
| 8 | 89 | 89 |
| 9 | 95 | 94 |
| Thừa Thiên Huế | Phú Yên | |
|---|---|---|
| G.8 |
61 |
46 |
| G.7 |
576 |
764 |
| G.6 |
3337
2914
3233 |
6685
1097
4093 |
| G.5 |
3385 |
7900 |
| G.4 |
86422
55144
53512
26055
57513
77238
80186 |
63264
63590
86212
49053
03162
24155
08451 |
| G.3 |
33825
30928 |
69403
67148 |
| G.2 |
53742 |
93829 |
| G.1 |
53550 |
64513 |
| ĐB |
861008 |
591333 |
| Đầu | Thừa Thiên Huế | Phú Yên |
|---|---|---|
| 0 | 08 | 00, 03 |
| 1 | 12, 13, 14 | 12, 13 |
| 2 | 22, 25, 28 | 29 |
| 3 | 33, 37, 38 | 33 |
| 4 | 42, 44 | 46, 48 |
| 5 | 50, 55 | 51, 53, 55 |
| 6 | 61 | 62, 642 |
| 7 | 76 | |
| 8 | 85, 86 | 85 |
| 9 | 90, 93, 97 |
| Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
67 |
07 |
79 |
| G.7 |
596 |
562 |
503 |
| G.6 |
8218
9497
9922 |
0179
0308
2704 |
8151
0598
2041 |
| G.5 |
4667 |
1906 |
1001 |
| G.4 |
42731
76196
26169
78241
21396
11397
97622 |
77862
00391
17590
93097
76390
01487
20932 |
06622
41426
10689
23351
03333
28084
15632 |
| G.3 |
42368
05222 |
36644
43999 |
11581
52682 |
| G.2 |
94857 |
30053 |
05829 |
| G.1 |
51454 |
77760 |
01335 |
| ĐB |
921053 |
009578 |
485467 |
| Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|---|
| 0 | 04, 06, 07, 08 | 01, 03 | |
| 1 | 18 | ||
| 2 | 223 | 22, 26, 29 | |
| 3 | 31 | 32 | 32, 33, 35 |
| 4 | 41 | 44 | 41 |
| 5 | 53, 54, 57 | 53 | 512 |
| 6 | 672, 68, 69 | 60, 622 | 67 |
| 7 | 78, 79 | 79 | |
| 8 | 87 | 81, 82, 84, 89 | |
| 9 | 963, 972 | 902, 91, 97, 99 | 98 |
| Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông | |
|---|---|---|---|
| G.8 |
55 |
04 |
13 |
| G.7 |
326 |
740 |
829 |
| G.6 |
2239
2087
0277 |
9899
7352
2266 |
9687
8381
4277 |
| G.5 |
5932 |
5749 |
3580 |
| G.4 |
42057
30553
94647
47681
04772
43656
09170 |
69336
39173
19590
82900
67336
45216
20090 |
72120
62144
71027
17997
04748
62316
23174 |
| G.3 |
80227
68405 |
29373
31419 |
12774
72829 |
| G.2 |
94947 |
77282 |
13187 |
| G.1 |
17286 |
70239 |
07850 |
| ĐB |
316510 |
403903 |
931487 |
| Đầu | Đà Nẵng | Quảng Ngãi | Đắc Nông |
|---|---|---|---|
| 0 | 05 | 00, 03, 04 | |
| 1 | 10 | 16, 19 | 13, 16 |
| 2 | 26, 27 | 20, 27, 292 | |
| 3 | 32, 39 | 362, 39 | |
| 4 | 472 | 40, 49 | 44, 48 |
| 5 | 53, 55, 56, 57 | 52 | 50 |
| 6 | 66 | ||
| 7 | 70, 72, 77 | 732 | 742, 77 |
| 8 | 81, 86, 87 | 82 | 80, 81, 873 |
| 9 | 902, 99 | 97 |
KQXSMT hàng ngày được quay tại các công ty XSKTMT vào các buổi chiều. Để độc giả tiết kiệm thời gian, chúng tôi sẽ cập nhật phần quay kết quả chính thức vào lúc: 17h10' - 17h30'. Hãy ghi nhớ khung giờ trên để theo dõi trực tiếp kết quả miền Trung, tận hưởng cảm giác thú vị mà trò chơi truyền thống vượt thời đại này mang lại nhé!
Xem trực tiếp quá trình quay thưởng bao giờ cũng hấp dẫn hơn hẳn xem lại, đặc biệt là nếu bạn vừa xem vừa bình luận cùng đồng môn đam mê những con số tài lộc. Để không bỏ lỡ SXMT trực tiếp, hãy ghi nhớ lịch quay thưởng của XS miền Trung, nếu cần, có thể đặt lịch nhắc hẹn lúc 16h10 để theo dõi trực tiếp Kqxs hôm nay nhanh siêu tốc + chuẩn 100% tại xổ số An Cư.
Dưới đây là lịch quay thưởng các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên trong tuần, hãy ghi nhớ để không bỏ lỡ thông tin kết quả mới nhất:
XSMT thứ 2: Thừa Thiên Huế, Phú Yên
XSMT thứ 3: Đắk Lắk, Quảng Nam
XSMT thứ 4: Đà Nẵng, Khánh Hòa
XSMT thứ 5: Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình
XSMT thứ 6: Gia Lai, Ninh Thuận
XSMT thứ 7: Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông
XSMT chủ nhật: Kon Tum, Khánh Hòa, Huế
Tùy theo giá trị giải mà bạn có thể đổi thưởng trực tại đại lý vé số được ủy quyền gần nhất hoặc đến công ty XSKT nơi phát hành vé số để lĩnh thưởng. Thông thường, những giải có giá trị từ 10 triệu trở xuống, người chơi có thể đổi thưởng tại đại lý vé số. Với giải lớn, để đảm bảo an toàn, hãy liên hệ với công ty Xổ số Kiến thiết phát hành vé số theo hotline ở mặt sau hoặc đến chi nhánh/VP đại diện của công ty xổ số tại các tỉnh thành lân cận để lĩnh thưởng.
Khi đi lĩnh thưởng, cần mang theo tờ vé số còn nguyên vẹn (không rách rời, nhàu nát, chắp vá, tẩy xóa) cùng giấy tờ tùy thân (CCCD/Hộ chiếu) để làm thủ tục.
Lưu ý rằng thời hạn lĩnh thưởng tối đa là 30 ngày kể từ ngày mở thưởng, quá thời hạn này, giải thưởng sẽ bị hủy bỏ.
Mỗi tờ vé số XSKT miền Trung mệnh giá 10.000 VNĐ sẽ đem lại cơ hội trúng thưởng lên tới 2 tỉ đồng. Xem ngay cơ cấu giải thưởng mới nhất của xổ số kiến thiết miền Trung để biết:
|
Giải Thưởng |
Số Lượng |
Giá Trị Mỗi Giải (VNĐ) |
|
Giải Đặc Biệt |
1 |
2.000.000.000 |
|
Giải Nhất |
10 |
30.000.000 |
|
Giải Nhì |
10 |
15.000.000 |
|
Giải Ba |
20 |
10.000.000 |
|
Giải Tư |
70 |
3.000.000 |
|
Giải Năm |
100 |
1.000.000 |
|
Giải Sáu |
300 |
400.000 |
|
Giải Bảy |
1.000 |
200.000 |
|
Giải Tám |
10.000 |
100.000 |
|
Giải Phụ Đặc Biệt (Khớp 5 số cuối cùng của giải đặc biệt) |
9 |
50.000.000 |
|
Giải Khuyến Khích (Khớp số đầu tiên của giải đặc biệt và chỉ sai 1 trong 5 số còn lại) |
45 |
6.000.000 |
Vé số SXMT trúng nhiều giải được lĩnh trọn vẹn giá trị của tất cả các giải.
XS An Cư - Địa chỉ tin cậy đồng hành cùng bạn trong mỗi kỳ quay thưởng SXMT!